Danh sách bài viết

Đề thi Giữa Học kì 1, Năm học 2022 - 2023, Bài thi môn: Hóa Học lớp 11, Có ma trận, (Đề số 4)

Cập nhật: 15/12/2022

Phần I. Ma trận đề thi giữa học kì 1 hóa 11

Nội dung kiến thức

 

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng bậc thấp

Vận dụng 

mức cao hơn

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 

1. Sự điện li

 

- Phân biệt được chất điện li mạnh, chất điện li yếu.

- Phân loại chất điện li mạnh yếu, viết phương trình điện li.

 

- Vận dụng bảo toàn điện tích trong dd các chất điện li

 

 

Số câu hỏi

2

 

 

 

 

 

 

 

2

2. Axit - bazơ - muối

Định nghĩa : axit, bazơ và muối theo thuyết A-rê-ni-ut.

Nhận biết hiđroxit lưỡng tính.

- Phân biệt các loại muối.

- Tính nồng độ của dung dịch dung dịch muối khi biết khối lượng.

 

 

 

Số câu hỏi

1

 

1

1

 

 

 

 

3

3. Sự điện li của nước, pH, chất chỉ thị axit - bazơ

- Định nghĩa môi trường axit và môi trường kiềm dựa vào pH hoặc [H+]

 

- Xác định được môi trường của dung dịch bằng cách sử dụng giấy quỳ tím hoặc pH hoặc [H+]

- Tính nồng độ H+ dựa vào nồng độ OH- và tích số ion của nước.

- Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh.     

- Tính pH của dung dịch khi trộn axit mạnh, bazơ mạnh.  

- Tính pH và  kết tủa.   

 

Số câu hỏi

1

 

1

 

 

1

 

1

4

4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

- Bản chất phản ứng trao đổi ion

- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion.

- Viết được phương trình phân tử và ion rút gọn.

- Xác định các cặp chất xảy ra phản ứng hoặc không xảy ra phản ứng.

 

 

- Bài tập tổng hợp về phương trình ion rút gọn.

- Các bài tập hiddroxit lưỡng tính, oxit axit pứ với dd kiềm, dd H+ pứ muối cacbonat

 

Số câu hỏi

1

 

1

1

 

 

 

 

3

5. Nito- photpho

- Nêu được cấu tạo nguyên tử, phân tử, tính chất vật lí, hóa học, trạng thái tự nhiên, điều chế, ứng dụng của nitơ và hợp chất của nito

- Viết được ptpư thể hiện tchh của nitơ và các hợp chất của nitơ.

- Nêu hiện tượng và giải thích.

- Xác định được vai trò của các chất trong một phản ứng (oxi hóa khử) cụ thể.

Xác định các cặp chất có phản ứng với nhau được hay không.

- Giải bài toán liên quan đến amoniac, muối amoni, muối nitrat.

- Giải bài toán phản ứng của kim loại, oxit kim loại với dung dịch HNO3.

- Tổng hợp lý thuyết về nitơ và các hợp chất của nitơ.

- Giải quyết vấn đề thực tiễn, thực nghiệm có liên quan đến nitơ và hợp chất của nó.

- Giải được bài toán liên quan đến phản ứng điều chế amoniac, bài toán KL với HNO3.

 

2

1

2

1

4

1

1

1

13

Tổng 

7

1

5

3

4

2

1

2

25

                             

PHẦN II. ĐỀ THI

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Bài thi môn: Hóa Học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

Câu 1. Dung dịch nào sau đây có môi trường kiềm?

A. Dung dịch có [H+] = 10-11M.

B. Dung dịch có [H+] = 10-7M.

C. Dung dịch có [OH-] = 10-7M.

D. Dung dịch có [OH-] = 10-11M.

Câu 2. Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. Fe(OH)3.

B. Zn(OH)2.

C. KOH.

D. Ba(OH)2.

Câu 3. Trong số các chất sau: Cu(OH)2, Ba(NO3)2, HClO2, H2S, chất điện li mạnh là

A. HClO2.

B. H2S.

C. Ba(NO3)2.

D. Cu(OH)2.

Câu 4. Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A. Zn(OH)2, NaHCO3.

B. Al(OH)3, NH4HSO4.

C. KAlO2, (NH4)2CO3.

D. NH4Cl, NaHS.

Câu 5: Khi thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH thì nồng độ ion CH3COO- trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

A. Tăng.

B. Giảm.

C. Không đổi.

D. Tăng sau đó giảm.

Câu 6: Cho từ từ dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ca(HCO3)2 thì

A. có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có K2CO3.

B. có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4 và CaCO3, trong dung dịch có KHCO3.

C. có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có KHCO3.

D. có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4 và CaCO3, trong dung dịch có KHSO4.

Câu 7. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

A. Dung dịch NaCl trong nước.

B. Dung dịch C2H5OH trong nước.

C. Dung dịch KCl trong nước.

D. Dung dịch H2SO4 trong nước.

Câu 8. Trị số pH của dung dịch HCl 0,0005M là

A. 2,4.

B. 3,1.

C. 1,68.

D. 3,3.

Câu 9. Dãy nào sau đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NH4+, Al3+, NO3-, Cl-.

B. K+, Ca2+, Cl-, CO32-.

C. K+, Na+, OH-, HCO3-.

D. Mg2+, PO43-, OH-, Ca2+.

Câu 10. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: S2- + 2H+ → H2S?

A. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S.

B. Na2S + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2S.

C. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.

D. FeS + H2SO4→ FeSO4 + H2S.

Câu 11. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A. Dung dịch có pH = 8.

B. Dung dịch có pH = 10.

C. Dung dịch có pH = 4.

D. Dung dịch có pH = 7.

Câu 12. Trong số các muối sau: KHSO4, CH3COONa, NH4Cl, Ca3(PO4)2, số muối axit là

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 13. Có 4 dung dịch: NaOH, NaCl, CH3COOH, Na2SO4 đều có nồng độ 0,1M. Dung dịch có tổng nồng độ mol của các ion nhỏ nhất là

A. NaCl.

B. NaOH.

C. CH3COOH.

D. Na2SO4.

Câu 14. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất X và thể hiện tính bazơ khi tác dụng với chất Y. Các chất X, Y tương ứng là

A. O2, HCl.

B. HCl, O2.

C. H2O, ZnCl2.

D. ZnCl2, H2O.

Câu 15: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là: 

Đề thi Hóa Học lớp 11 Giữa học kì 1 năm 2022 có ma trận (15 đề) 

A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

C. Nước phun vào bình và không có màu.

D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

Câu 16. Cho 4 dung dịch loãng, có cùng nồng độ mol: C2H5COOH, HCl, NH3, Ba(OH)2. Dung dịch có pH nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là

A. HCl và NH3.

B. CH3COOH và Ba(OH)2.

C. HCl và Ba(OH)2.

D. CH3COOH và NH3.

Câu 17: Trộn các cặp chất và dung dịch sau:

(1) NaHSO4 + NaHSO3;

(2) Na3PO4 + K2SO4;

(3) AgNO3 + Fe(NO3)2;

(4) CH3COONa + H2O;

(5) CuS + HNO3 (đ, t°);

(6) Ba(OH)2 + H3PO4;

(7) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(8) NaOH + Al(OH)3;

(9) MgSO4 + HCl.

Số phản ứng axit - bazơ xảy ra là :

A. 4.                       B. 5.

C. 7.                       D. 6.

Câu 18. Một dung dịch không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:

A. Al3+, K+, H+, NO3-, SO42-.                                 

B. Fe3+, Cu2+, Na+,NH4+,Cl

C. Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42-.                        

D. NH4+., K+, Na+, PO43-, CO32-

Câu 19: Một dung dịch có chứa các ion: NH4+ (0,1 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và CO32- (x mol). Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 9,85.

B. 14,775.

C. 19,7.

D. 16,745.

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn trong dung dịch HNO3loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2(đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là:

A. 37,8 gam             B. 18,9 gam                  C. 28,35 gam                 D. 39,8 gam

Câu 21: Cho các phản ứng sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 →

(4) H2SO4 + BaSO3 → 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → 

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A. (1), (2), (3), (6).

B. (1), (3), (5), (6).

C. (2), (3), (4), (6).

D. (3), (4), (5), (6).

Câu 22. Phản ứng giữa HNO3 với P tạo khí NO. Tổng số các hệ số trong phản ứng là:

A. 17                            B. 20                          C. 18                          D. 19

Câu 23. Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. NaH2PO4 và Na2HPO4                                                             

B. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4

C. Na2HPO4 và Na3PO4                                                                  

D. NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 24: Trong số các chất sau: C2H4; CH4; C6H6; Ca(HCO3)2, H2SO4, NaClO, Ba(OH)2, CuSO4, C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6, CuO, CH3COONa, số chất điện li là

A. 7.

B. 8.

C. 6.

D. 5.

Câu 25: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch gồm HNO30,8M và H2SO40,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

A. 0,448                 B. 0,792                    C. 0,672                D. 0,746

Nguồn: /