Danh sách bài viết

Đề thi minh hoạ kì thi THPT Quốc Gia trường THPT Lục Ngạn năm 2018 môn toán mã đề 601

Cập nhật: 01/07/2020

1.

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

A:

(y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1)

B:

(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1)

C:

(y={{x}^{3}}-3{{x}^{{}}}+1)

D:

(y=-{{x}^{2}}-3x-1)

Đáp án: C

Chọn C vì  đồ thị hàm số bậc ba có hệ số a=1>0

2.

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x). Hàm số f(x)  đồng biến trên khoảng nào?

A:

(0;2)

B:

(-∞;0)

C:

(-1;3)

D:

(2 ; +∞)

Đáp án: A

Chọn A vì dựa vào bảng biến thiên trên khoảng (0;2) hàm số có f’(x) > 0 và mũi tên hướng lên biểu diễn ở  hàng tương ứng của f

3.

Cho hàm số y=f(x) liên tục  trên đoạn [a; b] và luôn nghịch biến trên khoảng (a; b). Khẳng định nào sau đây là sai ?

A:

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = b        

B:

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = a

C:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng f(b) 

D:

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng f(a) 

Đáp án: B

vì theo giả thiết bài toán A, C, D đúng

4.

Hàm số (y=frac{1}{2}{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}-3)  nghịch biến trên các khoảng nào

A:

(-∞ ; -(sqrt{3} ))  và (0; (sqrt{3} ))

B:

( - (sqrt{3} ) /2;0) và ((sqrt{3} ) /2; +∞ )

C:

((sqrt{3} ) ; +∞ )

D:

(- (sqrt{3} ) ;0) và ((sqrt{3} ) ; +∞ )

Đáp án: A

Chọn A vì dựa vào bảng biến thiên của hàm số (y=frac{1}{2}{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}-3)

5.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên hình bên . Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm

A:

x=0

B:

x=-1

C:

x=2

D:

x=3

Đáp án: A

Chọn A dựa vào bảng biến thiên của hàm số y’ đổi dấu từ âm sang dương khi qua x=0

6.

Đồ thị hàm số  có điểm cực tiểu là (y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+2)

A:

(-1;2)

B:

(1;2)

C:

((3;frac{2}{3}) )

D:

(0;2)

Đáp án: D

Chọn D dựa vào bảng biến thiên của hàm số (y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+2)

7.

Giá trị lớn nhất của hàm số (y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+35) trên đoạn [-4; 4] bằng:

A:

40

B:

8

C:

41

D:

15

Đáp án: A

8.

Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A:

(y=frac{1+x}{1-x})

B:

(y=frac{2x-2}{x+2})

C:

(y=frac{1+{{x}^{2}}}{1+x})

D:

(y=frac{2{{x}^{2}}+3x+2}{2-x})

Đáp án: A

(underset{x o {{1}^{+}}}{mathop{lim }},y=underset{x o {{1}^{+}}}{mathop{lim }},frac{1+x}{1-x}=-infty ) và (underset{x o {{1}^{-}}}{mathop{lim }},y=underset{x o {{1}^{-}}}{mathop{lim }},frac{1+x}{1-x}=+infty ) nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

9.

Giá trị cực tiểu của hàm số ( y=10+15x+6{{x}^{2}}-{{x}^{3}} )  là

A:

-1

B:

3

C:

110

D:

2

Đáp án: D

( y'=-3{{x}^{2}}+12x+15 )

 ( y'=0Leftrightarrow left[ egin{align} & x=-1 \ & x=5 \ end{align} ight. )

10.

Cho hàm số ( y={{x}^{3}}-3{{x}^{{}}}+1 ) có đồ thị như hình bên. Các giá trị của m để phương trình : ( {{x}^{3}}-3x+1=m ) có ba nghiệm phân biệt là:

A:

(-1<m<3)

B:

(-2<m<2)

C:

( -1le mle 3 )

D:

( -2le mle 2 )

Đáp án: A

theo hình bên phương trình có ba nghiệm phân biệt khi ( {{y}_{ct}}<m<{{y}_{cd}}Leftrightarrow -1<m<3 )

11.

Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A:

( y=-{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1 )

B:

( y=2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+1 )

C:

( y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1 )

D:

( y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1 )

Đáp án: D

hàm số trùng phương có a.c <0

12.

Cho hàm số y =f(x) có ( underset{x o +infty }{mathop{lim }},f(x)=2 )( underset{x o -infty }{mathop{lim }},f(x)=2 ). Phát biểu nào sau đây đúng:

A:

Đồ thị hàm số không có TCN

B:

Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN

C:

Đồ thị hàm số có 2 TCN                  

D:

Đồ thị hàm số có TCN x = 2

Đáp án: B

theo định nghĩa tiệm cân ngang của đồ thị hàm số

13.

Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

A:

( y={{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-x-1 )

B:

( y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}} )

C:

( y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}} )

D:

( y=-{{x}^{2}}+2x )

Đáp án: C

theo hình vẽ hàm số trùng phương có hệ số a <0

14.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?

A:

( y=frac{x+2}{x+1} )

B:

( y=frac{x-2}{x-1} )

C:

( y=frac{x-2}{x+1} )

D:

( y=frac{x+2}{x-1} )

Đáp án: D

hàm số có y’<0 ( forall xin mathbb{R}ackslash left{ 1 ight} ), đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y =1

15.

Cho hàm số ( y=x+frac{1}{x} ) , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên ( left( 0;+infty ight) ) là

A:

( frac{9}{4} )

B:

( frac{1}{2} )

C:

2

D:

0

Đáp án: C

( y'=1-frac{1}{{{x}^{2}}} )

Cho ( y'=0Leftrightarrow left[ egin{align} & x=-1 \ & x=1 \ end{align} ight. )

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 41: Ôn tập chung

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 41: Ôn tập chung

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 40: Ôn tập hình học và đo lường

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 40: Ôn tập hình học và đo lường

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 37: Luyện tập chung

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 37: Luyện tập chung

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 36: Thực hành xem lịch và giờ

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 36: Thực hành xem lịch và giờ

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 35: Ngày trong tuần

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 35: Ngày trong tuần

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - Bài 33: Luyện tập chung

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - Bài 33: Luyện tập chung

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số

Toán học

Sách giáo khoa toán lớp 1 kết nối tri thức - Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số