DMCA.com Protection Status

Hệ thống phân loại và đa dạng các loài Động vật  quan tâm

Được đăng bởi: Ẩn danh

Cập nhật lúc 08:41 ngày 29/12/2017

Công bố gần đây nhất cho thấy khoảng 1.552.319 loài động vật thuộc 40 ngành đã được phát hiện. Trong số đó, ngành Động vật chân khớp – Arthropoda chiếm số lượng lớn nhất với 1.242.040 loài (khoảng 80% tổng số), với các lớp Côn trùng – Insecta (1.020.007 loài – chiếm 66% tổng số loài), 
lớp Hình nhện – Arachnida (112.201 loài), lớp Giáp xác – Crustacea (66.914 loài), Lớp Ba thùy – Trilobitomorpha (19.606 loài) và lớp Nhiều chân (11.885 loài).
Ngành Thân mềm – Mollusca đã phát hiện đươc 117.358 loài, nhiều gấp 3 lần so với ngành Giun dẹp – Platyhelminthes (29.285 loài), gấp 4-5 lần so với các ngành Giun tròn – Nematoda (24.783 loài), Echinodermata (20.509 loài), Giun đốt – Annelida (17.210 loài) và Bryozoa (10.941 loài). 
 
Ngành Craniata (gồm cả động vật có xương sống) đã ghi nhận được 64.832 loài, trong đó, có 7.694 loài lượng cư, 31.958 loài cá và 5.750 loài thú. 
 
Hệ thống phân loại và mức độ đa dạng loài được thể hiện trong bảng sau.
 
Số tt
Tên Khoa học
Tên Việt Nam
Số loài hiện biết (cả hóa thạch)
Số loài hóa thạch
 
Animalia Linnaeus, 1758
Giới Động vật
1,552,319
24,659
 
Ctenophora Eschscholtz, 1829
Ngành Sứa lược
242
 
 
Porifera Grant, 1826
Ngành Động vật thân lỗ
8,346
 
 
Placozoa Grell, 1971
Ngành Động vật hình tấm
1
 
 
Cnidaria Hatschek, 1888
Ngành Động vật có tế bào gai
10,105
 
 
Myxozoa Grassé, 1970
Ngành Động vật nguyên mảnh
2,402
 
 
Xenoturbellida Westblad, 1949
Ngành Giun bùn
2
 
 
Acoelomorpha Ehlers, 1985
Ngành Động vật không xoang
393
 
 
Orthonectida Giard, 1877
 
43
 
 
Rhombozoa van Beneden, 1876
 
123
 
 
Cephalochordata Owen, 1846
Ngành Đầu sống
33
 
 
Tunicata Lamarck, 1816
Ngành Có bao
2,792
 
 
Craniata Linnaeus, 1758
Ngành Có họp sọ
64,832
 
 
Echinodermata
Ngành Da gai
20,509
13,000
 
Hemichordata Bateson, 1885
Ngành Động vật nửa dây sống
120
 
 
Chaetognatha Leuckart 1854
Ngành Hàm tơ
186
7
 
Nematoda Cobb, 1932
Ngành Giun tròn
24,783
10
 
NematomorphaVejdovsky, 1886
Ngành Giun cước
351
 
 
Tardigrada Doyère, 1840
Ngành Động vật đi chậm
1,157
 
 
Onychophora Grube, 1853
Ngành Có móc
182
3
 
Arthropoda von Siebold, 1848
Ngành Chân khớp
1,242,040
6,182
 
Priapulida Théel, 1906
Ngành Giun có móc có đầu tròn
19
 
 
Loricifera Kristensen, 1983
Ngành Động vật có lớp áo
30
 
 
Kinorhyncha Reinhard, 1881
 
179
 
 
Bryozoa Ehrenberg, 1831
Ngành Động vật hình rêu
10,941
5,455
 
Entoprocta Nitsche 1869
 
169
 
 
Cycliophora Funch & Kristensen, 1995
 
2
 
 
Sipuncula Rafinesque, 1814
 
1,507
 
 
Mollusca Linnaeus, 1758
Ngành Thân mềm
117,358
 
 
Nemertea Schultze, 1851
Ngành Giun vòi
1,200
 
 
Brachiopoda Duméril, 1806
Ngành Tay cuốn
443
 
 
Phoronida Hatschek, 1888
Ngành Giun hình móng ngựa
10
 

Nguồn: http://www.mapress.com/zootaxa/list/2011/3148.html
http://www.mapress.com/zootaxa/2011/f/zt03148p012.pdf

Biên tập: Đức Anh