DMCA.com Protection Status

Hóa học

Được đăng bởi: Phan Đức Dũng | 22/11/2017

Hóa học

Chlorine 70% là một hợp chất màu trắng, dễ tan trong nước, khi tan tạo ra rất nhiều khí Clo có mùi hắc đặc trưng. Loại hóa chất này có công thức hóa học là Ca(ClO)2 nồng độ 70%.

Ứng dụng của hóa chất Chlorine 70% Chlorine 70% được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, trong đó phổ biến nhất là: Trong công nghiệp dệt nhuộm: Chlorine 70% dùng để tẩy trắng bột giấy và vải sợi Trong ngành công nghiệp sản xuất nước giải khát: dùng diệt khuẩn, hạn chế nhiễm khuẩn và khử trùng nước dùng làm nước giải khát Trong xử lý nước thải: dùng khử mùi hệ thống thoát nước, cầu cống,… Chlorine

 510 Xem tiếp
Hóa học

Cloramin B là chất tẩy rửa sát trùng dạng bột có đặc tính đa năng, hiệu quả kéo dài trong nhiều lĩnh vực ứng dụng. Công thức hóa học của Cloramin B – Khử trùng nước sinh hoạt là C6H5SO2NClNa.3H20 Thông số kỹ thuật của hóa chất Cloramin B Thành phần: Sodium benzensulfochloramin Hàm lượng: Active Clorine min 25% NaOH max 0,8% Hòa tan nước ở nhiệt độ 30oC đến 35oC Các phạm vi tác dụng của chế phẩm:

Phạm vi sử dụng

Phạm vi tác dụng

Nồng độ phần trăm

Thời gian có tác dụng

Tẩy trùng bề mặt

Vi khuẩn, nấm

2% 5%

30 phút 15 phút

Tẩy trùng bề mặt

Vi khuẩn, nấm, vi rút

2%

60 phút

Bề mặt bị nhiễm khuẩn nặng

Vi khuẩn,

 1532 Xem tiếp
Hóa học

PU Foam (Polyurethane Foam) còn có tên gọi khác là mút xốp PU. Đây là một loại nhữa dạng bọt, được cấu thành từ hai thành phần chính là olyol và hỗn hợp các chất polymethylene, polyphynyl, isocyanate.

Đặc điểm kỹ thuật của hóa chất PU Foam PU Foam được phần làm 2 loại: bọt xốp cấu trúc lỗ hổng và cấu trúc kín. Loại foam thứ nhất bao gồm các lỗ hổng liên kết với nhau và hình thành nên một mạng lưới liên kết với nhau. Loại thứ hai của foam không có các lỗ hổng liên kết với nhau và được gọi là xốp foam cấu trúc ô kín. PU Foam có khả năng cách nhiệt, cách âm tốt Có thể tùy biến mềm hay cứng vào

 867 Xem tiếp
Hóa học

Đây là một hợp chất hóa học cực độc, nếu không xử lý nhanh tại cơ sở y tế sẽ tử vong ngay khi nuốt phải.

Hóa chất Natri Xyanua là gì? Natri Xyanua còn có tên gọi khác Xyanua Natri với công thức thức hóa học NaCN. Hợp chất có mùi tương tự như quả hạnh nhân. Tuy nhiên, không phải ai cũng ngửi thấy được mùi bởi vài đặc điểm di truyền. Ứng dụng của hợp chất được sử dụng để chiết vàng và các kim loại quý khác từ quặng. Ngoài ra, nó còn được sử dụng bất hợp pháp ở một số nơi để bắt các. Như đã nói ở trên, độc tính của hợp chất khá mạnh nếu sử dụng bên ngoài môi trường không kiểm xoát sẽ làm ô nhiễm

 403 Xem tiếp
Hóa học

Tên gọi quốc tế của hợp chất này là Axit Photphoric. Xét về tính chất nó chỉ là axit thuộc dạng trung bình.

Axit H3PO4 là gì? Xét tính chất vật lý: Axit này không màu là một tinh thể rắn không màu có nhiệt độ nóng chảy 42,350C và phân hủy ở 2130C. . Nó tan hoàn toàn trong nước và cả Etanol. Xét về tính chất hóa học: Trong thành phần của axit có P ở mức oxi hóa +5 rất bền vững nên nó khó bị khử. Ứng dụng của Axit H3PO4  Nó được sử dụng nhiều để sản xuất phân bón, bởi trong thành phần của nó chứa đến 70% – 75% P2O5. Đây chính là hợp chất rất cần thiết giúp cây trồng tăng trưởng và phát triển

 498 Xem tiếp
Hóa học

Than hoạt tính Norit Hà Lan, đặc điểm kỹ thuật, công dụng và các lĩnh vực ứng dụng .

  Than hoạt tính được tạo ra từ than bùn hoạt hóa trong điều kiện thiếu khí với sự tham gia của hơi nước nhiệt độ cao. Loại than này là vật liệu lọc phổ biến của quá trình xử lý nước thải và nước tinh khiết Đặc điểm kỹ thuật

Thành phần

Đơn vị

Kết quả  

1

Kích thước hạt

mm

≈1

2

Tỷ trọng

Kg/m3

290

3

Chỉ số Iot

Mg/g

>700

4

Độ tro

%

<8

5

Độ ẩm

%

<2

6

Quy cách đóng bao bì

Kg/bao

12.5

Công dụng của than hoạt tính Theo phân tích, Bách Khoa nhận thấy than hoạt tính Norit Hà Lan có khả năng thực hiện các vai trò nổi bật như sau: Khả năng

 150 Xem tiếp
Hóa học

Ethanol còn được gọi là cồn thực phẩm, ngoài ra còn có tên khác là rượu êtylic, ancol etylic, rượu ngũ cốc. Nó là một loại hợp chất hữu cơ nằm trong dãy đồng đẳng của rượu metylic, dễ cháy và không màu. Hóa chất Ethanol có công thức hóa học là C2H5OH hoặc C2H6O.

Thông số kỹ thuật của Ethanol Là một Ancol mạch thẳng Là đồng phan hoá học của Dimetyl ete Dễ cháy, không màu Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói Có khả năng tan vô hạn trong nước Trọng lượng phân tử: 46 g/mol Các lĩnh vực ứng dụng của Hóa chất Ethanol Cồn Ethanol được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực sản xuất thực phẩm:

 186 Xem tiếp
Hóa học

Muối đồng có tên hóa học quốc tế là Brass Salt còn có tên thường gọi là mạ giả cổ, mạ Đồng cổ, mạ Đồng Thau, giả cổ. Công thức hóa học của chế phẩm là CuCN+ NaCN. Loại hóa chất này thường tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, có khả năng tan hoàn toàn trong nước. Công ty Môi trường Bách Khoa – Tìm hiểu về muối đồng

Ứng dụng của Muối đồng – Brass Salt Muối đồng được sử dụng trong lĩnh vực xi mạ với tác dụng làm lớp mạ giả cổ trên bề mặt các kim loại. Sản phẩm có được sản xuất tại Hàn Quốc và đóng gói theo tiêu chuẩn 15 kg/ hộp. Thông số kỹ thuật của muối đồng CuCN 23,1% Zn(CN)2 14,8% NaCN 49,5%

 554 Xem tiếp
Hóa học

Hóa chất Solvent có tên hóa học là Naphtha (petroleum) Hydrosulfurized Heavy. Thành phần chủ yếu còn có các hợp chất C9-C10 dialkyl benzene và trialkylbenzenes. Là một chế phẩm dạng lỏng rất dễ cháy và vô cùng nguy hiểm nếu như nuốt phải và đi vào đường hô hấp. Ngoài ra, chế phẩm này còn có thể gây hại với sinh vật thủy sinh nếu như không được xử lý kỹ càng trước khi xả ra môi trường tự nhiên.

Các thông số kỹ thuật của hóa chất Solvent

Tính chất

Phương pháp

Thông số

Ngoại quan

Quan sát

Chất lỏng, trong suốt

Tỉ trọng ở 15oC, g/ml

ASTM D4052

0.86 ~ 0.88

Điểm chớp cháy, oC

ASTM D56

Min 38

Độ màu, Saybolt

ASTM

 707 Xem tiếp
Hóa học

Glycerin là một polyol đơn giản, không màu, không mùi, nhớt, được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm. Chế phẩm này tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu, không mùi và tan không hoàn toàn trong nước. Đặc điểm kỹ thuật của hóa chất Glycerin Glycerin có công thức hóa học là C3H5(OH)3 Or C3H8O3 Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol Ngoại quan: Chất lỏng không màu Không mùi Tỉ trọng: 1.261 g/cm3 Nhiệt độ đông đặc:17.8oC Nhiệt độ sôi: 290oC Áp suất hơi: < 1 mmHg Độ nhớt: 1.412 Pa.s

 

Ứng dụng của hóa chất Glycerin Được xem là một sản phẩm phụ tham gia vào quá trình sản xuất xà phòng Thông qua quá trình

 370 Xem tiếp
Hóa học

Acrylic Resin hay còn gọi là nhựa Acrylic, có tên khoa học PMMA – poly (methyl)-methacrylate. Loại nhựa này tồn tại ở dạng trong suốt hoặc các màu sắc khác. Ngoài ra, tuỳ theo các nguyên liệu sử dụng và phương pháp công nghệ các sản phẩm thu được là Acrylic nhiệt dẻo hoặc nhiệt rắn có các tính chất vật lý rất khác nhau.     Các loại Acrylic Resin Nhựa Acrylic nhiệt dẻo Loại nhựa này có tính chất được quyết định bởi các Alcohol dùng điều chế Ester Acrylic nhiệt dẻo có màng nhựa trong suốt, không màu, kém phản ứng với bột màu Được sử dụng rộng rãi trong sơn ở nhiều lĩnh vực như sơn tân trang xe

 1957 Xem tiếp
Hóa học

Ứng dụng Bari Cacbonat được dùng nhiều làm nguyên liệu sản suất thuốc diệt chuột, sản xuất gạch, men và xi măng. Ứng dụng Bari Cacbonat Bari Cacbonat với tên gọi khác Witherite. Đây chính là một hợp chất hóa học có cấu trúc BaCO3. Nó được sử dụng phổ biến sản xuất thuốc diệt chuột, sản xuất gạch men và xi măng. Ngoài ra, hợp chất còn được sử dụng chủ yếu trong vật liệu từ tính, điện tử, thép và các thuốc thử. Quá trình sản xuất Hợp chất được điều chế trong công nghiệp từ Bari Sulfua bằng cách xử lý với Natri cacbonat ở nhiệt độ 60-70°C (phương pháp Soda) hay phản ứng với Carbon Dioxide ở 40

 640 Xem tiếp