DMCA.com Protection Status

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:   quan tâm

Được viết bởi: Trần Việt Thao

Cập nhật lúc 14:56 ngày 10/01/2018

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:


120 tính từ quan trọng mô tả người

Tính từ chỉ trạng thái là một mảng quan trọng để diễn tả suy nghĩ của chúng ta, kèm theo các thành phần khác của câu. Hi vọng là 120 tính từ diễn tả trạng thái của người mà tui đã cố gắng chia theo cặp đối nghĩa để dễ học, sẽ giúp ích bà con trong việc học và diễn tả ý của mình.

1. Tall: Cao

2. Short: Thấp

3. Big: To, béo

4. Fat: Mập, béo

5. Thin: Gầy, ốm

6. Clever: Thông minh

7. Intelligent: Thông minh

8. Stupid: Đần độn

9. Dull: Đần độn

10. Dexterous: Khéo léo

11. Clumsy: Vụng về

12. Hard-working: Chăm chỉ

13. Diligent: Chăm chỉ

14. Lazy: Lười biếng

15. Active: Tích cực

16. Potive: Tiêu cực

17. Good: Tốt

18. Bad: Xấu, tồi

19. Kind: Tử tế

20. Unmerciful: Nhẫn tâm

21. Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện

22. Nice: Tốt, xinh

23. Glad: Vui mừng, sung sướng

24. Bored: Buồn chán

25. Beautiful: Đẹp

26. Pretty: Xinh, đẹp

27. Ugly: Xấu xí

28. Graceful: Duyên dáng

29. Unlucky: Vô duyên

30. Cute: Dễ thương, xinh xắn

31. Bad-looking: Xấu

32. Love: Yêu thương

33. Hate: Ghét bỏ

34. Strong: Khoẻ mạnh

35. Weak: Ốm yếu

36. Full: No

37. Hungry: Đói

38. Thirsty: Khát

39. Naive: Ngây thơ

40. Alert: Cảnh giác

41. Keep awake: Tỉnh táo

42. Sleepy: Buồn ngủ

43. Joyful: Vui sướng

44. Angry, mad: Tức giận

45. Young: Trẻ

46. Old: Già

47. Healthy, well: Khoẻ mạnh

48. Sick: Ốm

49. Polite: Lịch sự

50. Impolite: Bất lịch sự

51. Careful: Cẩn thận

52. Careless: Bất cẩn

53. Generous: Rộng rãi, rộng lượng

54. Mean: Hèn, bần tiện

55. Brave: Dũng cảm

56. Afraid: Sợ hãi

57. Courage: Gan dạ, dũng cảm

58. Scared: Lo sợ

59. Pleasant: Dễ chịu

60. Unpleasant: Khó chịu


61. Frank: Thành thật

62. Trickly: Xảo quyệt, dối trá

63. Cheerful: Vui vẻ

64. Sad: Buồn sầu

65. Liberal: Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng

66. Selfish: Ích kỷ

67. Comfortable: Thoải mái

68. Inconvenience: Phiền toái, khó chịu

69. Convenience: Thoải mái,

70. Worried: Lo lắng

71. Merry: Sảng khoái

72. Tired: Mệt mỏi

73. Easy-going: Dễ tính

74. Difficult to please: Khó tính

75. Fresh: Tươi tỉnh

76. Exhausted: Kiệt sức

77. Gentle: Nhẹ nhàng

78. Calm down: Bình tĩnh

79. Hot: Nóng nảy

80. Openheard, openness: Cởi mở

81. Secretive: Kín đáo

82. Passionate: Sôi nổi

83. Timid: Rụt rè, bẽn lẽn

84. Sheepish: e thẹn, xấu hổ

85. Shammeless: Trâng tráo

86. Shy: Xấu hổ

87. Composed: Điềm đạm

88. Cold: Lạnh lùng

89. Happy: Hạnh phúc

90. Unhappy: Bất hạnh

91. Hurt: Bị xúc phạm, tổn thương, đau khổ

92. Lucky: May mắn

93. Unlucky: Bất hạnh

94. Rich: Giàu có

95. Poor: Nghèo khổ

96. Smart: Lanh lợi

97. Uneducated: Ngu dốt

98. Sincere: Chân thực

99. Deceptive: Dối trá, lừa lọc

100. Patient: Kiên nhẫn

101. Impatient: Không kiên nhẫn

102. Dumb: Câm

103. Deaf: Điếc

104. Blind: Mù

105. Honest: Thật thà. Trung thực

106. Dishonest: Bất lương, không thật thà

107. Fair: Công bằng

108. Unpair: Bất công

109. Glad: Vui mừng

110. Upset: Bực mình

111. Wealthy: Giàu có

112. Broke: Túng bấn

113. Friendly: Thân thiện

114. Unfriendly: Khó gần

115. Hospitality: Hiếu khách

116. Discourteous: Khiếm nhã, bất lịch sự

117. Lovely: Dễ thương, đáng yêu

118. Unlovely: Khó, ưa không hấp dẫn

119. Truthful: Trung thực
120. Cheat: Lừa đảo
























































Động từ 

 Phiên âm 

 Nghĩa

BE

 /bi:/

 xem bài "TO BE" 

HAVE

 /hæv/

 

DO

 /du:/

 làm

SAY

 /sei/

 nói

GET

 /get/

 (nên tra từ điển)

MAKE

 /meik/

 làm ra

GO

 /go/

 đi

KNOW

/nou/

 biết

TAKE

 /teik

 lấy

SEE

 /si:/

 thấy

COME

 /kʌm/

 đến

THINK

 /θiɳk/

 suy nghĩ

LOOK 

 /luk/

 nhìn

WANT

 /wɔnt/

 muốn

GIVE

 /giv/

 cho

USE

 /ju:s/

 sử dụng

FIND

 /faind/

 tìm thấy

TELL

 /tel/

 nói cho ai biết

ASK

 /ɑ:sk/

 hỏi

WORK

 /wə:k/

 làm việc

SEEM

 /si:m/

 có vẻ

FEEL

 /fi:l/

 cảm thấy

TRY

 /trai/

 cố gắng, thử

LEAVE

 /li:v/

 rời khỏi

CALL

 /kɔ:l/

 gọi, gọi điện



20 tính từ hay sử dụng trong english




STT

Tính từ

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ

1.

NEW

/nju:/

mới

This is a new lesson.

2.

GOOD

/gud/

tốt

You are a good student.

3.

FREE

/fri:/

tự do, miễn phí

This web service is free.

4.

FRESH

/freʃ/

tươi

You should eat fresh fruit.

5.

DELICIOUS

/di'liʃəs/

ngon

Vietnamese food is delicious.

6.

FULL

/ful/

đầy, no

The glass is full.

7.

SURE

/ʃuə/

chắc chắn

Are you sure?

8.

CLEAN

/kli:n/

sạch

The floor is clean now.

9.

WONDERFUL

/'wʌndəful/

tuyệt vời

You are wonderful.

10.

SPECIAL

/'speʃəl/

đặc biệt

This is a special present.

11.

SMALL

/smɔ:l/

nhỏ

All I want is a small house.

12.

FINE

/fain/

tốt, khỏe

She has such fine complexion.

13.

BIG

/big/

to

Talk soft, but carry a big stick!

14.

GREAT

/greit/

vĩ đại, lớn, tuyệt vời

I have great news for you.

15.

REAL

/ˈri əl/

thực, thật

Is that real?

16.

EASY

/'i:zi/

dễ

English is easy to learn.

17.

BRIGHT

/brait/

sáng

I like a bright room.

18.

DARK

/dɑ:k/

tối

He prefers a dark room.

19.

SAFE

/seif/

an toàn

It is not safe to go out late at night.

20.

RICH

/ritʃ/

giàu

She is rich, but ugly.





Động từ 

 Phiên âm 

 Nghĩa

BE

 /bi:/

 xem bài "TO BE" 

HAVE

 /hæv/

 

DO

 /du:/

 làm

SAY

 /sei/

 nói

GET

 /get/

 (nên tra từ điển)

MAKE

 /meik/

 làm ra

GO

 /go/

 đi

KNOW

/nou/

 biết

TAKE

 /teik

 lấy

SEE

 /si:/

 thấy

COME

 /kʌm/

 đến

THINK

 /θiɳk/

 suy nghĩ

LOOK 

 /luk/

 nhìn

WANT

 /wɔnt/

 muốn

GIVE

 /giv/

 cho

USE

 /ju:s/

 sử dụng

FIND

 /faind/

 tìm thấy

TELL

 /tel/

 nói cho ai biết

ASK

 /ɑ:sk/

 hỏi

WORK

 /wə:k/

 làm việc

SEEM

 /si:m/

 có vẻ

FEEL

 /fi:l/

 cảm thấy

TRY

 /trai/

 cố gắng, thử

LEAVE

 /li:v/

 rời khỏi

CALL

 /kɔ:l/

 gọi, gọi điện

Danh sách 25 động từ hay sử dụng





54 GIỚI TỪ PHỔ BIẾN

( Bản dịch từ google.com )


aboard

about

above

across

after

against

along

among

around

as

at

before

behind

below

beneath

beside

between

beyond


trên tàu

về

trên

trên

sau khi

đối với

cùng

trong

xung quanh

như

trước

sau

bên dưới

bên dưới

bên cạnh

giữa

bên ngoài


by

concerning

despite

down

during

except for

from

in

into

like

near

of

off

on

onto

out

outside

but (except)


bằng cách

liên quan đến

mặc dù

xuống

trong 

trừ

từ

trong

vào

giống như

gần

của

tắt

vào

vào

ra

bên ngoài

nhưng (trừ)


over

past

per

regarding

since

through

throughout

till

to

toward

under

underneath

until

up

upon

with

within

without

trên

vừa qua

mỗi

liên quan

kể từ

thông qua

trong suốt

cho đến khi

để

về phía

dưới

bên dưới

cho đến khi

lên

khi

với

trong

không



Nghề nghiệp

Project Coordinator: Điều phối viên dự án
CEO (Chief Executive Officer): Giám đốc điều hành

CFO : Chief Financial Officer : Giám đốc tài chính
CIO : Chief Information Officer : Giám đốc CNTT
CMO : Chief Marketing Officer : Giám đốc tiếp thị
HRM : Human Resources Manager : Giám đốc nhân sự
HRD : Human Resources director : Giám đốc nhân sự
Bây giờ ngừoi ta hay dùng :
CPO : Chief People Officer :Giám đốc nhân sự
CCO : Chief Customer Officer: Giám đốc bán hàng

Teacher: giáo viên
Rector: hiệu trưởng
Professon : giáo sư đại học
student: học sinh
Doctor: bác sĩ
Nurse: y tá
Dentist : nha sĩ
Worker: công nhân
Farmer : nông dân
Gardence: người làm vườn
janitor : người gác cổng
housekeeper : quản gia
officer : nhân viên công chức
accountant : kế toán
receptionist : tiếp tân
secretary : thư kí
manager : người quản lý/ giám đốc
Pilot : phi công
Waiter: người hầu bàn
Cook: đầu bếp
Chief cook : bếp trưởng
Master : thuyền trưởng
Sailor : Thủy thủ
Businessman : thương nhân
foreman : quản đốc, đốc công
Engineer : kỹ sư
Mechanic : thợ máy
architect : kiến trúc sư
builder : chủ thầu
painter : họa sĩ
artist : nghệ sĩ
musician : nhạc sĩ
singer: ca sĩ
footballer: cầu thủ
actor: diễn viên nam
actress : diễn viên nữ
pianist: nghệ sĩ piano
detective : thám tử
judge : quan tòa
jury : ban hội thẩm
defendant : bị cáo
witness : nhân chứng
Police : công an
suspect : nghi phạm
thief : trộm
Barber : thợ cạo, thợ cắt tóc
Photographer :thợ chụp ảnh
Locksmith: thợ chữa khóa
electrician: thợ điện
watchmaker : thợ đồng hồ

Gardener: người làm vườn

Waiter: người hầu bàn

Professon : giáo sư đại học

Chandler : ngừoi bán nến 
Cobbler : thợ sửa giày
Collier : thợ mỏ than
Confectioner : ngừoi bán bành kẹo
Cutter : thợ cắt
Draper : ngừoi bán áo quần
Fishmonger : ngừoi bán cá
Fruiterer : ngừoi bán trái cây
Funambulist : ngừoi đi trên dây
Greengrocer : ngừoi bán hoa quả
Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn 
Hawker : ngừoi bán hàng rong
Lapidist : thợ làm đá quí 
Lexicographer : ngừoi viết từ điển
Mercer : ngừoi bán tơ lục vải vóc 
Philatelist : ngừoi sưu tập tem
Poulterer : ngừoi bán gà vịt
Sculptor : thợ khắc chạm đá
Tobacconist : ngừoi bán thuốc hút
Whaler : thợ săn cá voi
Hatter : ngừoi làm nón mũ 
Fisher : ngừoi đánh cá

Leader: nhà lãnh đạo
Lawyer: luật sư

coach: huấn luyện viên
airhostess : tiếp viên hàng không
surveyor : kiểm soát viên
bearer: người đưa thư

scout: hướng đạo sinh
tutor: người dạy phụ đạo
ranger: kiểm lâm
freshman: sinh viên năm thứ nhứt
interviewer: người đi phỏng vấn
interviewee: người được phỏng vấn
inventor: nhà phát minh
employee: người làm công

waitress : nữ hầu bàn
Businessman : thương nhân
businesswoman : nữ thương nhân

bricklayer : thợ nề
diver : thợ lặn
goldsmith : thợ kim hoàn
blacksmith : thợ rèn
plumber :thợ sủa ống nước
carpenter : thợ mộc
baker : thợ làm bánh
painter : thợ sơn
turner : thợ tiện
building worker: thợ xây dựng
washerwoman : thợ giặt

Tailor : thợ may




A:
Actor: diễn viên
Actress: nữ diễn viên
Architect: kỷ sư xây dựng
Artist: họa sĩ
Accountant: kế toán

B: 
Barman: người phục vụ quán rựu
Bartender: người phục vụ ở quầy rựu
Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
Barber: thợ cắt tóc
 ballet dancer: diễn viên múa balê
 baker: người làm bánh mì

C:
Chef: đầu bếp

D: 
Dentist: nha sĩ
Driver: tài xế
Doctor: bác sỉ
 dustman: người quét rác

L:
Labrarian: người quản lý thư viện
Lawyer: luật sự

I:
Interpreter: dịch giả

E:


Engineer: kỷ sư


F: 


Fireman: người chữ cháy ; công nhân đốt lò
Firefighter: lính chữa lửa
Fisherman: những người bắt cá
Farmer: nông dân



H:
Hairdresser: thợ cắt tóc

N:
Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
Nurse: Y tá

J: 
Journalist: nhà báo
Judge: quan tòa
O
office worker: nhân viên văn phòng
P:
Pilot: phi công
Police officer: nhân viên cảnh sát
Plumber: thợ sửa ống nước
 
photographer: thợ chụp ảnh
 
postwoman: người đưa thư nữ

W:
Waiter: nữ bồi bàn
Waitress: nam bồi bàn
Worker: công nhân
Writer: nhà văn
 winndow cleaner: người lau cửa sổ
S:
Salesman: người bán hàng (nam)
Shop asbistant: người bán hàng 
Shopkeeper: người giữa kho 
Secretary: thư ký
Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
Singer: ca sĩ
 sales assistant: trợ lý bán hàng
 scientist: nhà khoa học
T:
Translator: dịch giả
Teacher: giáo viên
TV presenter: phát thanh viên
V
vet: bác sĩ thú y



1.clerk: người thư ký
2.teller: người thủ quỹ (ở ngân hàng)
3.cameraman: nhà quay fim
4.director: đạo diễn
5.model: người mẫu
6.producer: nhà sản xuất
7. 
paediatrician: bác sĩ nhi khoa
8. 
physician: thầy thuốc
9.
 psychologist: nhà tâm lý hoc
10.
 psychiatrist: bác sỹ tâm lý
11. 
surgeon: bác sĩ phẫu thuật
12. 
veterinarian: thầy thuốc thú y
13. 
instructor: trợ giảng
14. 
bus boy: anh hầu bàn phụ
15.
 bus conductor: phụ xe buýt
16.
 conductor: nhạc trưởng
17. 
butcher: người hàng thịt
18.
 attorney: người được ủy quyền đại diện trước tòa
19. 
bailiff: nhân viên chấp hành (ở tòa án)
20.
court clerk: thư ký tòa án
21. 
court reporter: báo cáo viên ở tòa án
22. 
hair stylist: nhà tạo mẫu tóc
23. 
shoemaker: thợ đóng giầy
24. 
admiral: người chỉ huy hạm đội
25. 
boatswain: viên quản lý neo buồm

26. captain: thuyền trưởng
27.
 mariner: thủy thủ
28. 
seaman: người giỏi nghề đi biển
29.
 butler: quản gia
30.
 chauffeur: người lái xe
31. 
maid: người hầu gái
32. 
servant: người hầu
33. 
biologist: nhà sinh vật hoc
34. 
chemist: nhà hóa học
35. 
geographer: nhà địa lý
36. 
historian: sử gia
37. 
mathematician: nhà toán học
38. 
physicist: nhà vật lý hoc
39. 
scientist: nhà khoa học
40. 
drumer: tay trống
41. 
flutist: người thổi sáo
42. 
harmonist: người hòa âm
43. 
saxophonist: người thổi xacxo
44. 
violinist: người chơi violon
45. 
violoncellist: người chơi đàn violon xen
46. 
author: tác giả
47. 
editor: người thu thập và xuất bản
48. 
journalist: nhà báo
49. 
referee: trọng tài
50. 
freelancer: người làm việc tự do



I have some word to take up kind of people 

bachelor: người đàn ông độc thân
spinster: người phụ nữ độc thân
monogamist: người chung thuỷ
widom: người goá chồng
orphan: trẻ mồ côi
opportunist" người cơ hội
optimist: người lạc quan
patriot: người yêu nước
pessimit: người bi quan
aristocrat: nhà quý tộc
connoisserur: người sành sỏi 
culprit: kẻ phạm tội , thủ phạm
cynic: người hay hoài nghi
hypocrite: người đạo đức giả
novice: hội viên mới
recruit: tân binh, người mới nhập ngũ
assassin: sát thủ ám sát, 
that's enough for today, see U tomorrow,

To cook : nấu ăn ==> cook đầu bếp, còn cooker là cái bếp lò, cái nồi...
Không biết mấy nghề này có chưa:
Astronomer: nhà thiên văn học

Bus driver: tài xế xe bus
Ballet dancer: vũ công múa ba lê
Belletrist: nhà văn = author = writer
Baker: thợ làm bánh

Cameraman:  người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh
Cook đầu bếp; chef: bếp trưởng
Fortuneteller: thấy bói 
Geologist: nhà địa chất 
Geometrician: nhà hình học
Historian: nhà viết sử, sử gia
Interpreter/ interpretress: thông dịch viên / cô thông dịch
Mathematician: nhà toán học
Massagist: thợ xoa bóp (mát xa)
Newsreader= newscaster: người đọc tin trên đài
Taxi driver: tài xế xe taxi
Lorry/Truck driver: tài xế xe tải
Pop/rock/ classical singer: ca sĩ nhạc Pop/rock/cổ điển
Zoologist: nhà động vật học




Những nghề nghiệp liên quan đến thức ăn

a cook
người nấu và chuẩn bị thức ăn
a chef
người nấu ăn có bằng cấp và rất thành thạo về việc nấu nướng
a souschef
đầu bếp mà làm việc dưới người bếp trưởng và là người chịu trách nhiệm trực tiếp về thức ăn được nấu nướng trong nhà bếp
a baker
người làm bánh mì và bánh ngọt

Những nghề nghiệp liên quan đến trẻ em

a childminder
người chăm sóc trẻ em tại nhà của mình trong ngày khi cha mẹ của các em đi làm
a nursery school teacher
người chăm sóc và dạy dỗ trẻ em (từ 3 đến 5 tuổi) trước khi các em đi học tiểu học hoặc trường mầm non

Những nghề nghiệp liên quan đến chính trị

a canvasser
người mà đi đến nhà của nhiều người và cố gắng vận động họ bỏ phiếu cho một chính trị gia hoặc một đảng cụ thể trong kỳ bầu cử (những người vận động thường là người tự nguyện, họ không được trả lương để làm việc này)
a spin doctor
người tạo cho những ý kiến, sự kiện và bài diễn văn chính trị trở nên sống động hơn 
a speech writer
người viết bài diễn văn cho chính trị gia

Những nghề nghiệp liên quan đến báo chí hoặc tạp chí


an agony aunt
người trả lời về cảm xúc của người đọc, công việc hoặc vấn đề gia đình
a gossip columnist
người viết về những người nổi tiếng đang làm gì, buổi tiệc nào họ tham dự và ai đang cặp với ai
an editor
người mà chịu trách nhiệm về những gì được viết trên báo

Những nghề nghiệp ở ngoài trời


a traffic warden
người thi hành những qui định về đậu xe và viết biên bản phạt cho những tài xế mà đậu xe bất hợp pháp
a bicycle courier
người mà chuyển phát thư từ và bưu kiện trong trung tâm (thường là trong khu vực thương mại)
a road sweeper
người mà quét và dọn rác trên lề đường và đường phố

Scuba diver: Thợ lặn
pilot: phi công
Artist: Nghệ sĩ
Baseball pitcher: Cầu thủ ném bóng
Cashier: Thu ngân viên
Judge: Quan tòa
Draftsman = Drafter: Họa đồ viên
Garbage collector: nhân viên đổ rác^^
telephone operator: Nhân viên trực điện thoại
clergyman = cleric: giáo sỹ, tu sĩ 
Circus performer: Diễn viên xiếc
vendor: người bán dạo

Acrobat : diễn viên nhào lộn
Lion Tamer: người huấn luyện sư tử
Cowboy: người chăn bò
Mailman: người đưa thư
Assistant: phụ tá, trợ lý
Saleman: người bán hàng
physicist: Nhà vật lý
physician: thầy thuốc




ĐỊA ĐIỂM CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG

Direction

Here

There

Near

Far

Up

Down

Next to

Along

Opposite

Left

Right

Straight

Adjacent

Across




Phương hướng

Đây

Kia

Gần

Xa

Lên

Xuống

Bên cạnh

Dọc theo

Đối diện

Bên trái

Bên phải

Thẳng

Gần kề, liền kề

Ngang qua, băng qua


Landmarks

Shopping center

Train station

Central bus station

Post office

Supermarket

Mall

Museum

Beach

Church

Park

Parking lot

Pharmacy

Airport


Địa điểm, mốc

Trung tâm mua sắm

Nhà ga tàu hỏa

Bến xe buýt trung tâm

Bưu điện

Siêu thị

Khu mua sắm

Bảo tàng

Bãi biển

Nhà thờ

Công viên

Điểm đỗ xe

Hiệu thuốc

Sân bay





Các cụm động từ hay dùng

1.ALL

above all trước hết, trên hết
after all sau hết, rốt cuộc , xét cho cùng
all in all trọn vẹn nhất.Eg they are all in all to each
and all kể cả. Eg he jumped into the water, clother and all
at all chút nào, chút nào chăng.EgI dont understand and all
in all tổng cộng, cả thảy
All at once cùng một lúc, thình lình
all but toàn tâm toàn ý, với tất cả nỗ lực
all over khắp cả, xong, chấm dứt, tan. Eg The meeting was all over when I got there
all right tốt, hoàn toàn, đứng như ý muốn
all the better càng hay càng tốt
2.ALSO

not only.....but also không những ...... mà còn. Eg he not only read the book but also rememberd what he had read
3.ANSWER
Answer back cãi lại
Answer for chịu trách nhiệm
4. BACK
Behind ones back vắng mặt, nói xấu sau lưng
be at the back of sb đứng đằng sau lưng ai, trợ lực cho ai
be on ones back nằm ngửa, bị thu, ốm liệt giường
get to the back of sth hiểu được thực chất của vấn đề gì
put ones back into sth miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra
put get/ set ones back up nổi giập, phát cáu
ones back on quay lưng lại, bỏ đi, bỏ rơi
back number người lỗi thời, vật lỗi thời
back and forth tới lui
there and back đến đó và trở lại. Eg Its 20 km there and back
back out of nuốt lời, lẩn trốn
back down bỏ, thoát lui

Cái cụm động từ này nhiều vô kể


break off chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt. 
To bring up nêu ra, đưa lên một vấn đề 
To call on yêu cầu / đến thăm 
To care for thích / trông nom, săn sóc (look after) 
To check out (of/from) a library mượn sách ở thư viện về 
To check out điều tra, xem xét. 
To check out (of) làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) <> check in. 
To check (up) on điều tra, xem xét. 
To close in (on) tiến lại gần, chạy lại gần 
To come along with đi cùng với 
To count on = depend on = rely on 
To come down with mắc phải một căn bệnh 
Do away with = get rid of tống khứ, loại bỏ, trừ khử 
To daw up = to draft soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng) 
To drop out of = to withdraw from bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng) 
To figure out Hình dung ra được, hiểu được. 
To find out khám phá ra, phát hiện ra. 
To get by Lần hồi qua ngày, sống sót qua được 
To get through with kết thúc 
close down đóng cửa vĩnh viễn
close up xích lại gần hơn
come across/upon tình cờ gặp
come away ra đi
come out lộ ra, biến mất
come around chấp thuận
come up trồi lên mặt
die away nhạt dần yếu dần
die down tắt dần
die out tuyệt chủng
enter for đăng kí dự thi
fade away phai (màu)
fall back rút lui
fall behind bị tụt lại phía sau
fall in with đồng ý hợp tác
fall off giảm đi
fall out cãi cọ
fix up sắp xếp
hand down lưu truyền
hand in trao qua tay
hand out phân phát ra
hand over nhường lại cho ai
hang about/around lảng vảng
hang on to giữ lại
join up tòng quân
jump at mừng nhảy lên
lock up khóa hết lại
see sb out đưa tới cổng
see through thấy rõ tâm can
sell off bán rẻ (hàng tồn)
send for gọi về cho mời
send on gửi theo
set in bắt đầu đến mùa
set off out khởi hành




Gia đình

Parent: bố mẹ, bố, mẹ
Son: con trai
Daughter: con gái
Mother: mẹ
Father: bố
Grandmother:
Grandfather: ông
Grandson: cháu trai
Granddaughter: cháu gái (đối với ông, bà)
Grandchildren: các cháu (đối với ông, bà)
Uncle: bác
Aunt:
Nephew: cháu trai (đối với cô chú, bác)
Niece: cháu gái (đối với cô chú, bác)
Wife: vợ


Husband: chồng
Step-mother: mẹ kế
Step-father: cha kế
Mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
Sister-in-law: chị dâu
Brother-in-law: anh rể
Father-in-law: cha chồng, cha vợ
Step-son: con trai riêng
Step-daughter: con gái riêng
Cousin: anh chị họ
Sister: chị gái
Brother: anh trai
Ex-wife: vợ cũ
Ex-husband: chồng cũ









Horse race: đua ngựa
Soccer: bóng đá
Basketball: bóng rổ
Baseball: bóng chày
Tennis: quần vợt
Table tennis: bóng bàn
Regalta: đua thuyền
Volleyball: bóng chuyền
Badminton: cầu lông
Rugby: bóng bầu dục
Eurythmics: thể dục nhịp điệu
Gymnastics: thể dục dụng cụ
Marathon race: chạy maratông
Javelin throw: ném lao
Pole vault: nhảy sào
Athletics: điền kinh
Hurdle race: nhảy rào
showjumping:  cưỡi ngựa nhảy wa sào
hurdling :  chạy nhảy wa sào

upstart : uốn dẻo
hang : xiếc

aerobics: thể dục nhịp điệu

to dive: lặn


Weightlyting: cử tạ
Wrestle: vật
Goal: gôn
Swim: bơi lội

swimming 
ice-skating : trượt băng 
water-skiing : lướt ván nước
hockey : khúc côn cầu
high jumping : nhảy cao
snooker : bi da
boxing : quyền anh

scuba diving:  lặn
archery:  bắn cung
windsurfing:  lướt sóng
polo:  đánh bóng trên ngựa
pony- trekking:  đua ngựa non
cycling:  đua xe đạp
fencing:  đấu kiếm
javelin:  ném sào

high jump: nhảy cao
the discus throw: ném đĩa
hurdle-race: nhảy rào







Nơi chốn – chỗ ở

Beggar => hut : ăn mày => túp lều 
Convict => prison : tội phạm => nhà tù
King => palace ,castle : vua => cung điện ,lâu đài
Priest => temple : tu sĩ => nhà thờ ,đền thờ
Patient => hospital : bệnh nhân => bệnh viện
Nun => convent ,nunnery : nữ tu sĩ => nhà tu kín
Monk => monastery ; nam tu sĩ => tu viện 
Prisoner => cell : tội phạm => xà lim
Soldier => barracks : quân nhân => doanh trại
Student => hostel ,dormitory : sinh viên => ký túc xá
Traveller => hotel, resthouse , in : khách du lịch => khách sạn ,nhà nghỉ ,nhà trọ
Nomad => tent : dân du cư => lều 
Lunatic => asylum : ngừoi điên => nhà thương điên
Red- indian => Wigwam, tepee : ngừoi da đỏ => lều vải hình nón
Zulu => Kraal : ngừoi zuly ( thổ dân Nam phi)=> nhà có hàng rào xung quanh
Eskimo => igloo : ngừoi Eskimo => nhà tuyết 
Arab => dowar : ngừoi Ả rập => nhà dowar
Gipsy => caravan : dân du mục ở châu Âu => nhà lưu động 
Peasant => cottage : nông dân => nhà tranh

CHỔ Ở CỦA CON VẬT 
Ant => ant-hill, nest : kiến => tổ kiến
Bee => hive : ong => tổ ong
Bird => nest : chim => tổ chim
Dog => kennel ,dog house : chó => chuồng chó
Fowl => coop ; gia cầm => chuồng gà vịt 
Horse => stable : ngựa => chuồng ngựa
Lion => lair , den : sư tử => hang ổ sư tử
Frog => froggery : ếch nhái => hang ếch
Fish => water : cá => nước 
Mouse => hole ,nest : chuột => hang chuột
Pig => sty, piggery : heo => chuồng heo
Cow => byre, pen , cow-house : bò => chuồng bò
Fox => lair ,den : cáo => hang 
Hare => form : thỏ rừng => hang 
Rabbit => hutch, rabbitry : thỏ nhà => chuồng
Wasp => dove-cote : ong vò vẽ => tổ 
Pigeon => dove-cote, pigeon-house , pigeonry

Sheep => pen : cừu => khu đất nhỏ ,chuồng
Spider => web : nhện => mạng nhện
Tiger => lair : hổ => hang hổ 
Ape => tree-nest : khỉ => chổ ở trên cây
Bear => den : gấu => hang gấu
Eagle => eyrie, eyry : chim ưng => tổ (trên cao của chim săn mồi )
Snail => shell, snailery : ốc sên => hang
Squirrel => drey : sóc => tổ sóc
Termite-hill => ant-hill : mối => tổ mối 
Tortoise, turtle => shell : rùa => mai
Swan => swannery : thiên nga =>tổ thiên nga
Goose => goosery : ngỗng => chuồng ngỗng
Cat => cattery : mèo => tổ mèo
Dove => dove-cot : bồ câu => chuồng bồ câu
Mole => fortress : chuột chũi => hang chuột


Từ vựng về di chuyển con người

APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi
BABIES -> crawl : em bé -> bò
BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
BEES -> flit : ong -> bay vù vù 
BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò 
BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao
BULLS -> charge : đi đủng đỉnh
CATS -> steal : mèo -> đi rón rén 
CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng 
DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton
DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
FLIES -> flit : ruồi -> bay vù 

GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch 
GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi

INFANTS -> toddle : em bé -> đi chập chững
LAMBS -> frisk,gambol : cừu non -> nhảy nhót ,nô giỡn
LIONS -> prowl : sư tử -> đi lảng vảng kiếm mồi 
MICE -> scamper : chuột -> chạy vội vàng
MONKEYS -> swing ,climb : khỉ -> đu ,leo trèo
PEACOCKS -> strut : công -> đi khệnh nhạng
PEOPLE -> walk,run,jump,swim,climb: ngưòi -> đ,i chạy nhảy ,bơi ,trèo 
PIGS -> trot : lợn -> chạy lon ton
RABBITS -> hop,leap : thỏ -> nhảy
SNAKES -> glide,coil : rắn -> bò, trườn
SPARROWS -> flit : chim sẻ -> bay
SWALLOWS -> dive : chim én -> đâm bổ xuống
SWANS -> glide : thiên nga -> lượn ,bay vút qua
WOLVES -> lope : sói -> vừa chạy vừa nhảy cẩng lên





Các món ăn Việt - Anh

Thông thường các món ăn VN nếu nước ngòai không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .

TÊN CÁC LOẠI THỨC ĂN

1. bread: bánh mì
2. rice: cơm
3. cheese: pho mát
4. butter: bơ
5. biscuit: bánh quy
6. sandwich: bánh san-guýt
7. pizza: bánh pi-za
8. hamburger: bánh hăm pơ gơ
9. noodle: phở, mì
10. meat: thịt
11. chicken: thịt gà


12. fish: cá
13. beef: thịt bò
14. pork: thịt lợn
15. egg: trứng
16. ice-cream: kem
17. Chew

ing-gum: kẹo cao su
18. sausage: nước xốt, nước canh
19. chocolate: sô cô la
20. bacon: heo muối xông khói
21. cookies: bánh quy
22. cake: bánh ngọt




TÊN CÁC LOẠI RAU VÀ QUẢ

1. lettuce: rau diếp
2. cabbage: bắp cải
3. potato: khoai tây
4. tomato: cà chua
5. carrot: cà rốt
6. bean: đậu đũa
7. pea: đậu hạt
8. apple: táo
9. banana: chuối
10. orange: cam


11. tangerine: quýt
12. pineapple: dứa
13. plum: mận
14. peach: đào
15. cucumber: dưa chuột
16. lemon: chanh
17. melon: dưa hấu
18. grape:nho
19. onion: hành
20. garlic: tỏi




Tổng hợp

Bánh mì : tiếng Anh có -> bread 
Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
Bánh cuốn : stuffed pancake
Bánh dầy : round sticky rice cake
Bánh tráng : girdle-cake
Bánh tôm : shrimp in batter
Bánh cốm : young rice cake
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
Bánh đậu : soya cake
Bánh bao : steamed wheat flour cake
Bánh xèo : pancako
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
Bào ngư : Abalone
Bún : rice noodles 
Bún ốc : Snail rice noodles 
Bún bò : beef rice noodles 
Bún chả : Kebab rice noodles 
Cá kho : Fish cooked with sauce
Chả : Pork-pie
Chả cá : Grilled fish
Bún cua : Crab rice noodles 
Canh chua : Sweet and sour fish broth
Chè : Sweet gruel
Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

Đậu phụ : Soya cheese
Gỏi : Raw fish and vegetables
Lạp xưởng : Chinese sausage
Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
Miến gà : Soya noodles with chicken
Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
Kho : cook with sauce
Nướng : grill
Quay : roast
Rán ,chiên : fry
Sào ,áp chảo : Saute 
Hầm, ninh : stew
Hấp : steam
Phở bò : Rice noodle soup with beef
Xôi : Steamed sticky rice 
Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

mình xin góp thêm vài món:
Dưa(muối): salted vegetables
Dưa cải: Cabbage pickles
Dưa hành: onion pickles
Dưa góp: vegetables pickles
cà muối: pickled egg plants
Muối vừng: roasted sesame and salt
Ruốc bông: salted shredded pork





Other

Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ
Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua

Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả

Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

Blood pudding: tiết canh
Crab boiled in beer: cua luộc bia

Crab fried with tamarind: cua rang me

Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

Chinese sausage: lạp xưởng

Pan cake: bánh xèo

Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ



Salted egg-plant: cà pháo muối

Shrimp pasty: mắm tôm

Pickles: dưa chua

Soya cheese: chao

basil rau quế 
lemon grass cây xả 
thai basil húng quế
coriander rau ngò,ngò rí
peppermint húng cây,rau bạc hà
spearmint húng lủi
houttnynia cordata giấp cá/diếp cá 
perilla tía tô
dill thì là 
custard apple bình bát
langsat bòn bon
canistel trái trứng gà
chayote su su
eggplant cà,cà tím
daikon củ cải trắng
water spinach rau muống
bitter melon hủ qua

Bún: vermicelli (theo mình biết thì bún,mì cái này khác nhau)

Mì hay phở: nooddle


Bánh tráng: Thin rice paper

Phở Bò: Beef noodle

Măng: bamboo

Cá thu: King-fish(Mackerel)

Hành Tây: Onion( bên VN cứ dùng chung hành la onino, sai rồi)

Hành tím: Shallot

Cà tím: eggplant

Tương Cà: ketchup

Celery : cần tây.
Leek : tỏi tây.
Cucumber : dưa chuột, dưa leo.
Lemon : chanh ngoại vỏ vàng 
Lime : chanh Việt Nam vỏ xanh.
Spinach : rau bó xôi.
Spring onion : hành lá.
Broccoli : bông cải xanh.
Cauliflower : bông cải trắng.
Cabbage : bắp cải

Bún bò huế: rice vermicelli














.




Từ mới về trái cây



Avocado 
Apple  Táo
Orange  Cam
Banana  Chuối
Grape  Nho
Grapefruit (or Pomelo) Bưởi
Starfruit  Khế
Mango  Xoài
Pineapple  Dứa, Thơm
Mangosteen  Măng Cụt
Mandarin (or Tangerine) Quýt
Kiwi fruit  Kiwi
Kumquat  Quất
Jackfruit  Mít
Durian  Sầu Riêng
Lemon  Chanh Vàng
Lime  Chanh Vỏ Xanh
Papaya (or Pawpaw) Đu Đủ
Soursop  Mãng Cầu Xiêm
Custard-apple  Mãng Cầu (Na)
Plum  Mận
Apricot 
Peach  Đào
Cherry  Anh Đào


Coconut  Dừa
Guava  Ổi
Pear 
Persimmon  Hồng
Fig  Sung
Dragon fruit  Thanh Long
Melon  Dưa
Watermelon  Dưa Hấu
Lychee (or Litchi) Vải
Longan  Nhãn
Pomegranate  Lựu
Berry  Dâu
Strawberry  Dâu Tây
Passion fruit  Chanh Dây

star fruit khế
persimmon hồng
tamarind me
mangosteen măng cụt
jujube táo ta
dates quả chà là
green almonds quả hạnh xanh
passion-fruit quả lạc tiên

Sapodilla  Sapôchê
Rambutan  Chôm Chôm




Tiếng kêu các con vật

Apes -> giber : khỉ -> kêu chí chóe 
Asses -> bray : lừa -> kêu bebe
Bears -> growl : gấu -> gầm 
Bees -> hum : ong -> kêu vo ve
Beetles -> drone : bọ -> o o vù vù 
Birds -> sing ,chirp,whistle,twitter,warble : chim -> hót ,kêu chim chíp..
Bulls -> bellow ,low : bò mộng -> rống
Calves -> bleat : bê -> kêu bebe
Camels -> grunt : lạc đà -> kêu ủn ỉn 
Cats -> mew, purr : mèo -> kêu meo meo
Cattle -> low : gia súc -> rống
Cocks -> crow : gà trống -> gáy 
Cows -> moo,low : bò -> rống 
Deer -> bell : hươu nai-> kêu
Dogs -> bark,growl,howl,yelp,snarl,whine : chó -> sủa ,gầm gừ ,tru ,rống
Donkeys -> bray : lừa -> kêu bebe
Ducks -> quack : vịt -> kêu cạp cạp

Elephants -> trumpet : voi -> rống 



Foxes -> yelp, bark : cáo -> tru ,sủa 
Geese -> cackle, gabble : ngỗng -> kêu oang oác

Goats -> bleat : dê -> kêu bebe
Grasshoppers -> chirp : châu chấu -> kêu ri ri
Hawks -> scream : diều hâu _> kêu oác oác 
Hens -> crackle, cluck : gà mái -> kêu cục cục
Horses -> neigh, whinny : ngựa -> hí
Hounds -> bay : chó săn -> sủa ,tru
Kittens -> mew : mèo con -> kêu meo meo
Lambs -> bleat : cừu non -> kêu bebe
Lions -> roar : sư tử -> gấm 
Mice -> squeak : chuột -> kêu chít chít 
Mosquitoes -> buzz : muỗi -> kêu vo vo
Owls -> hoot : chim cú -> rút
Oxen -> bellow: bò -> rống
Pigeons -> coo : bồ câu -> kêu cục cục
Pigs -> grunt ,squeal : lợn -> kêu en éc
Puppies -> yelp : chó con -> sủa
frog -> croak : ếch -> ộp ộp

Flies -> buzz : ruồi -> vù vù 















Các con vật

Abalone bào ngư
Alligator cá sấu nam mỹ
Anteater thú ăn kiến
Armadillo con ta tu
Ass con lừa
Baboon khỉ đầu chó
Bat con dơi
Beaver hải ly
Beetle bọ cánh cứng
Blackbird con sáo 
Boar lợn rừng
Buck nai đực, thỏ đực
Bumblebee ong nghệ
Bunny con thỏ (tiếng lóng)
Butterfly  bươm bướm
Camel lạc đà
Canary chim vàng anh
Carp con cá chép
Caterpillar sâu bướm
Centipede con rết
Chameleon tắc kè hoa
Chamois sơn dương
Chihuahua chó nhỏ có lông mượt
Chimpanzee con tinh tinh
Chipmunk sóc chuột
Cicada con ve sầu
Cobra rắn hổ mang
Cockroach con gián
Cockatoo vẹt mào 
Crab con cua
Crane con sếu
Cricket con dế
Crocodile con cá sấu
Dachshund chó chồn
Dalmatian chó đốm
Donkey con lừa
Dove, pigeon bồ câu
Dragonfly  chuồn chuồn
Dromedary lạc đà 1 bướu
Duck vịt
Eagle chim đại bàng
Eel con lươn
Elephant con voi
Falcon chim ưng
Fawn nai, hươu nhỏ
Fiddler crab con cáy
Firefly đom đóm
Flea bọ chét
Fly con ruồi
Foal ngựa con
Fox con cáo
Frog con ếch
Gannet chim ó biển
Gecko tắc kè
Gerbil chuột nhảy
Gibbon con vượn
Giraffe con hươu cao cổ
Goat con dê
Gopher chuột túi, chuột vàng rùa đất
Grasshopper châu chấu nhỏ
Greyhound chó săn thỏ
Hare thỏ rừng
Hawk diều hâu
Hedgehog con nhím (ăn sâu bọ)
Heron con diệc
Hind hươu cái
Hippopotamus hà mã
Horseshoe crab con Sam
Hound chó săn
Hummingbird chim ruồi
Hyena linh cẫu
Iguana kỳ nhông, kỳ đà
Insect côn trùng
Jellyfish con sứa
Kingfisher chim bói cá
Ladybird (or Ladybug) bọ rùa, cánh cam
Lamb cừu non
Lemur vượn cáo
Leopard con báo
80. Lion sư tử
Llama lạc đà ko bướu
Locust cào cào
Lobster tôm hùm
Louse cháy rận
Mantis bọ ngựa
Mosquito muỗi

Moth bướm đêm, sâu bướm
Mule con la
Mussel con trai, con hến
Nightingale chim sơn ca
Octopus con bạch tuộc
Orangutan đười ươi
Ostrich đà điểu
Otter rái cá
Owl con cú
Panda gấu trúc
Pangolin con tê tê
Parakeet vẹt đuôi dài
Parrot vẹt thường
Peacock con công
Pelican bồ nông
Penguin chim cánh cụt
Pheasant chim trĩ
Pig con heo
Piglet lợn con
Pike cá chó
Plaice cá bơn
Polar bear gấu trắng bắc cực
Porcupine nhím (gặm nhấm)
Puma báo sư tử
Puppy chó con
Python con trăn
Rabbit con thỏ
Raccoon gấu trúc Mỹ
Rat con chuột cống
Rattlesnake (or Rattler) rắn đuôi chuông
Reindeer con tuần lộc
Retriever chó tha mồi
Rhinoceros tê giác
Raven=crow con quạ
Salmon con cá hồi
Sawyer con mọt
Scallop sò điệp
Scarab con bọ hung
Scorpion con bọ cạp
Sea gull hải âu biển
Seal   hải cẩu
Shark cá mập
Sheep con cừu
Shrimp con tôm
Skate cá chó
Skunk chồn hôi
Skylark chim chiền chiện
Slug ốc sên
Snake con rắn
Sparrow chim sẻ
Spider con nhện
Squid mực ống
Squirrel con sóc
Stork  con cò
Swallow chim én
Swan con thiên nga
Tarantula con nhện độc (Nam Âu, có lông tơ)
Termite con mối
Tiger con cọp
Toad con cóc
Tortoise con rùa
Trunk vòi voi
Turtle con ba ba, rùa biển
Tusk ngà voi
Viper con rắn độc
Vulture chim kền kền
Walrus hải mã (voi biễn)
Wasp ong bắp cày
Weasel con chồn
Whale cá voi
Wolf chó sói
Woodpecker chim gõ kiến
159. Zebra con ngựa vằn
ougar / Cheetah báo
Panther báo đen
Gorilla khỉ đột châu Phi
Crayfish / Crawfish tôm hùm nhỏ

kitten mèo con 
salmander kỳ nhông
lizard thằn lằn 
deer nai
goose con ngỗng 
sea horse cá ngựa 
tadpole nòng nọc 
pigeon bồ câu







Tên các loài cá

Goby: cá bống 
Flounder: cá bơn
Squaliobarbus : cá chày
Loach: cá chạch
Carp: các chép
Eel: cá chình
Anchovy: cá cơm
Chinese herring: cá đé
Skate: cá đuối
Cyprinid: cá gáy
Dolphin: cá heo
Salmon: cá hồi
Snapper: cá hồng
Whale: cá kình
Hemibagrus: cá lăng
Shark: cá mập
Whale: cá voi


Cuttlefish: cá mực
Cranoglanis: cá ngạnh
Tuna: cá ngừ
Selachium: cá nhám
Puffer: cá nóc
Snake-head: cá quả
Anabas: cá rô
Macropodus: cá săn sắt
Crocodile: cá sấu
Codfish: cá thu
Amur: cá trắm
Silurus: cá trê
Herring: cá trích
Dory: cá mè
Cuttlefish: cá chuối
Grouper: cá mú
Scad: cá bạc má
Pomfret: cá chim




Các loại hoa

Cherry blossom hoa anh đào
Lilac hoa cà
Areca spadix hoa cau
Carnation hoa cẩm chướng
Daisy hoa cúc
Peach blossom hoa đào
Gerbera hoa đồng tiền
Rose hoa hồng
Lily hoa loa kèn
Orchids hoa lan
Gladiolus hoa lay ơn
Lotus hoa sen
Marigold hoa vạn thọ
Apricot blossom hoa mai
Cockscomb hoa mào gà
Tuberose hoa huệ
Sunflower hoa hướng dương
Narcissus hoa thuỷ tiên
Snapdragon hoa mõm chó
Dahlia hoa thược dược
Day-lity hoa hiên
Camellia hoa trà

tulip hoa uất kim hương
chrysanthemum hoa cúc (đại đóa)
forget-me-not hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
violet hoa đổng thảo
pansy hoa păng-xê, hoa bướm
morning-glory hoa bìm bìm (màu tím)

flowercup hoa bào
Hop hoa bia
banana inflorescense hoa chuối
ageratum conyzoides hoa ngũ sắc

horticulture hoa dạ hương
confetti hoa giấy
tuberose hoa huệ
honeysuckle hoa kim ngân
jessamine hoa lài
apricot blossom hoa mai
cockscomb hoa mào gà
peony flower hoa mẫu đơn
White-dotted hoa mơ
phoenix-flower hoa phượng
milk flower hoa sữa
climbing rose hoa tường vi
marigold hoa vạn thọ

orchid hoa lan
water lily hoa súng
magnolia hoa ngọc lan
hibiscus hoa râm bụt
jasmine hoa lài (hoa nhài)

 antigone hoa ti gôn 
roe-mallow hoa dâm bụt 
water-rail đỗ quyên 
pergularia hoa lý(thiên lý )
henna hoa móng tay

 Buttercup cây mao lương hoa vàng
Tuberose hoa huệ 
Lily  hoa huệ tây
Peony hoa mẫu đơn (= paeony)
Cholorantus hoa sói
Peach blossom. hoa đào
Gerbera hoa đồng tiền
Fuchsia; cây hoa vân anh
Flowers of sulphur hoa lưu huỳnh






Từ vựng về tội phạm

Cột đầu là CRIME, cột hai làCRIMINAL , cột ba là VERB và cột cuối là MEANING hen!




Abduction – abductor – to abduct – kidnapping (bắt cóc ý)

Arson – arsonist – set fire to
– đốt cháy nhà ai đó

Assault – assailant – assult – to attack someone – tấn công ai đó

Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves
(giúp ai đó tự tử)

Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng)

Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people 

Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền)

Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình) 

Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà 

Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lái xe

Drug dealing – drug dealer – to deal drug –
buôn ma túy

Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)

Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ đê cướp)

Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)

Mugging – mugger – to mug – trấn lột

Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch à nha)

Rape – rapist – to rape -
cưỡng hiếp

Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh wa’ tốc độ

Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi

Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng

Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu

Treason – traitor- to commit treason – phản bội

housebreaking- housebreaker- housebreak : ăn trộm ban ngày
vandalism- vandal- vandalise : phá hoại tài sản công cộng
extortion- extortioner- extort(from somebody) : tống tiền








Âm thanh phát ra từ các đồ vật

Planes -> drone, zoom : máy bay -> vù vù ,ầm ầm
Arrow -> whizz : mũi tên -> vèo vèo 
Bells (small ) -> ring ,tinkle, jingle : chuông -(nhỏ ) -> leng keng 
Bells (big ) -> toll , peal , chime : chuông( lớn ) -> boang boang 
Bullets -> whizz : đạn -> vèo vèo 
Bombs -> explode : bom -> ầm ầm 
Brakes -> screech : thắng xe -> kít kít 
Clicks -> tick : đồng hồ treo tường -> tích tắc 
Clogs -> clack : guốc -> lạch cạch 
Coins -> jingle ,ring : đồng xu -> loảng xoảng 
Doors -> slam ,bang : cửa -> rầm ,đùng đùng 
Drums -> beat ,roll : trống -> tùng tùng 
Engines -> throb ,purr : máy móc -> ầm ầm ,rù rù 
Fire -> crackle : lửa -> lách tách 
Glasses -> clink ,tinkle : ly tách -> loảng xoảng 
Guns -> boom : súng -> bùm
Hands -> clap ,slap : tay : vổ bôm bốp
Hearts -> beat ,throb : tim -> đập thình thịch

Hinges -> creak : bản lề -> két két
Hoofs -> clatter, thunder : móng ngựa -> cộc cộc
Horns -> honk , hoot, toot : còi -> tút tút ,bíp bíp 
Joints (of fingers ) -> click : ngón tay -> krắc 
Keys -> jingle,clink ,knuckles, rap : chìa khóa -> loảng xoảng ,leng keng 

Leaves -> rustle : lá -> xào xạc
Leaves (dry) -> crackle : lá (khô ) -> lách tách
Locks -> click : khóa -> cách
Pens -> scratch : viết -> sột soạt
Plates -> clatter ,crash : đĩa -> loảng xoảng
Pots and pans -> clang : xoong nồi -> leng keng 
Propellers -> whirr : cánh quạt -> vù vù ,vovo
Raindrops -> patter : mưa rơi -> tí tách ,lộp độp
Rivers -> gurgle : sông -> róc rách 
Skirts -> swish : váy -> sột soạt
Spoons ,forks -> clatter : muổng nĩa -> leng keng 
Steam -> hisses : hơi nước -> xí xí 
Teeth -> clatter : răng -> lạch cạch (khi bị lạnh )
Telephones -> ring ,buzz : điện thoại -> reng ,tít tít
Thunder -> rumbles,claps crashes : sấm -> ầm ầm ,đùng đùng
Trains -> rumble : tàu ->xoành xoạch ,ấm ấm 
Typewriters -> clack : máy chữ -> lách cách
Tyres -> screech : võ xe -> kêu rít
Water -> drip, splash : nước ->rào rào ,ào ào
Waves -> lap,splash,roar : sóng -> vỗ rì rào
Whips -> crack : roi -> vun vút
Whistles -> blow , shriek : còi -> thổi
















Âm thanh phát ra từ các đồ vật

Planes -> drone, zoom : máy bay -> vù vù ,ầm ầm
Arrow -> whizz : mũi tên -> vèo vèo 
Bells (small ) -> ring ,tinkle, jingle : chuông -(nhỏ ) -> leng keng 
Bells (big ) -> toll , peal , chime : chuông( lớn ) -> boang boang 
Bullets -> whizz : đạn -> vèo vèo 
Bombs -> explode : bom -> ầm ầm 
Brakes -> screech : thắng xe -> kít kít 
Clicks -> tick : đồng hồ treo tường -> tích tắc 
Clogs -> clack : guốc -> lạch cạch 
Coins -> jingle ,ring : đồng xu -> loảng xoảng 
Doors -> slam ,bang : cửa -> rầm ,đùng đùng 
Drums -> beat ,roll : trống -> tùng tùng 
Engines -> throb ,purr : máy móc -> ầm ầm ,rù rù 
Fire -> crackle : lửa -> lách tách 
Glasses -> clink ,tinkle : ly tách -> loảng xoảng 
Guns -> boom : súng -> bùm
Hands -> clap ,slap : tay : vổ bôm bốp
Hearts -> beat ,throb : tim -> đập thình thịch

Hinges -> creak : bản lề -> két két
Hoofs -> clatter, thunder : móng ngựa -> cộc cộc
Horns -> honk , hoot, toot : còi -> tút tút ,bíp bíp 
Joints (of fingers ) -> click : ngón tay -> krắc 
Keys -> jingle,clink ,knuckles, rap : chìa khóa -> loảng xoảng ,leng keng 

Leaves -> rustle : lá -> xào xạc
Leaves (dry) -> crackle : lá (khô ) -> lách tách
Locks -> click : khóa -> cách
Pens -> scratch : viết -> sột soạt
Plates -> clatter ,crash : đĩa -> loảng xoảng
Pots and pans -> clang : xoong nồi -> leng keng 
Propellers -> whirr : cánh quạt -> vù vù ,vovo
Raindrops -> patter : mưa rơi -> tí tách ,lộp độp
Rivers -> gurgle : sông -> róc rách 
Skirts -> swish : váy -> sột soạt
Spoons ,forks -> clatter : muổng nĩa -> leng keng 
Steam -> hisses : hơi nước -> xí xí 
Teeth -> clatter : răng -> lạch cạch (khi bị lạnh )
Telephones -> ring ,buzz : điện thoại -> reng ,tít tít
Thunder -> rumbles,claps crashes : sấm -> ầm ầm ,đùng đùng
Trains -> rumble : tàu ->xoành xoạch ,ấm ấm 
Typewriters -> clack : máy chữ -> lách cách
Tyres -> screech : võ xe -> kêu rít
Water -> drip, splash : nước ->rào rào ,ào ào
Waves -> lap,splash,roar : sóng -> vỗ rì rào
Whips -> crack : roi -> vun vút
Whistles -> blow , shriek : còi -> thổi
























850 từ TA cơ bản

Sau đây là danh sách 850 từ tiếng Anh cơ bản, đây là những từ vựng tối thiểu để có thể diễn đạt được ý muốn của mình. Người mới học tiếng Anh nên nắm vững, sử dụng nó thật thành thạo, coi đó là cơ sở cần thiết cho thực hành tiếng Anh. Muốn tự học nhanh hay dạy ai nhanh để sử dụng khi đi công tác ở nước ngoài gấp, thiết nghĩ cũng nên nắm được 850 từ tiếng Anh này (cần cố gắng phát âm cho đúng, nhất là trọng âm).

Theo kinh nghiệm của tôi thì trước khi học vào những vấn đề chi tiết thì trước tiên phải có cái nhìn tổng thể. Nghĩa là về sơ bộ 850 từ đó là gì, thuộc những loại từ gì, động từ, danh từ, tính từ, trạng từ...
A. OPERATIONS - 100 words
100 từ về thao tác, hành động. Trong đó có 18 động từ và 20 giới từ, trạng từ.
come, get, give, go, keep, let, make, put, seem, take, be, do, have, say, see, send, may, will,
about, across, after, against, among, at, before, between, by, down, from, in, off, on, over, through, to, under, up, with,
as, for, of, till, than,
a , the, all, any, every, little, much, no, other, some, such, that, this, I , he, you, who,
and, because, but, or, if, though, while, how, when, where, why,
again, ever, far, forward, here, near, now, out, still, then, there, together, well,
almost, enough, even, not, only, quite, so, very, tomorrow, yesterday,
north, south, east, west, please, yes .


B. THINGS
I. 400 General words
400 từ có tính chất chung
account, act, addition, adjustment, advertisement, agreement, air, amount, amusement, animal, answer, apparatus, approval, argument, art, attack, attempt, attention, attraction, authority, back, balance, base, behavior, belief, birth, bit, bite, blood, blow, body, brass, bread, breath, brother, building, burn, burst, business, butter, canvas, care, cause, chalk, chance, change, cloth, coal, color, comfort, committee, company, comparison, competition, condition, connection, control, cook, copper, copy, cork, cotton, cough, country, cover, crack, credit, crime, crush, cry ,current, curve, damage, danger, daughter, day, death, debt, decision, degree, design, desire, destruction, detail, development, digestion, direction, discovery, discussion, disease, disgust, distance, distribution, division, doubt, drink, driving, dust, earth, edge, education, effect, end, error, event, example, exchange, existence, expansion, experience, expert, fact, fall, family, father, fear, feeling, fiction, field, fight, fire, flame, flight, flower, fold, food, force, form, friend, front, fruit, glass, gold, government, grain, grass, grip, group, growth, guide, harbor, harmony, hate, hearing, heat, help, history, hole, hope, hour, humor, ice, idea, impulse, increase, industry, ink, insect, instrument, insurance, interest, invention, iron, jelly, join, journey, judge, jump, kick, kiss, knowledge, land, language, laugh, law, lead, learning, leather, letter, level, lift, light, limit, linen, liquid, list, look, loss, love, machine, man, manager, mark, market, mass, meal, measure, meat, meeting, memory, metal, middle, milk, mind, mine, minute, mist, money, month, morning ,mother, motion, mountain, move, music, name, nation, need, news, night, noise, note, number, observation, offer, oil, operation, opinion, order, organization, ornament, owner, page, pain, paint, paper, part, paste, payment, peace, person, place, plant, play, pleasure, point, poison, polish, porter, position, powder, power, price, print, process, produce, profit, property, prose, protest, pull, punishment, purpose, push, quality, question, rain, range, rate, ray, reaction, reading, reason, record, regret, relation, religion, representative, request, respect, rest, reward, rhythm, rice, river, road, roll, room, rub, rule, run, salt, sand, scale, science, sea, seat, secretary, selection, self, sense, servant, sex, shade, shake, shame, shock, side, sign, silk, silver, sister, size, sky, sleep, slip, slope, smash, smell, smile, smoke, sneeze, snow, soap, society, son, song, sort, sound, soup, space, stage, start, statement, steam, steel, step, stitch, stone, stop, story, stretch, structure, substance, sugar, suggestion, summer, support, surprise, swim, system, talk, taste, tax, teaching, tendency, test, theory, thing, thought, thunder, time, tin, top, touch, trade, transport, trick, trouble, turn, twist, unit, use, value, verse, vessel, view, voice, walk, war, wash, waste, water, wave, wax, way, weather, week, weight, wind, wine, winter, woman, wood, wool, word, work, wound, writing , year .

II. THINGS - 200 Picturable words - picture list

200 từ chỉ đồ vật, có thể vẽ ra được.

angle, ant, apple, arch, arm, army, baby, bag, ball, band, basin, basket, bath, bed, bee, bell, berry, bird, blade, board, boat, bone, book, boot, bottle, box, boy, brain, brake, branch, brick, bridge, brush, bucket, bulb, button, cake, camera, card, cart, carriage, cat, chain, cheese, chest, chin, church, circle, clock, cloud, coat, collar, comb, cord, cow, cup, curtain, cushion, dog, door, drain, drawer, dress, drop, ear, egg, engine, eye, face, farm, feather, finger, fish, flag, floor, fly, foot, fork, fowl, frame, garden, girl, glove, goat, gun, hair, hammer, hand, hat, head, heart, hook, horn, horse, hospital, house, island, jewel, kettle, key, knee, knife, knot, leaf, leg, library, line, lip, lock, map, match, monkey, moon, mouth, muscle, nail, neck, needle, nerve, net, nose, nut, office, orange, oven, parcel, pen, pencil, picture, pig, pin, pipe, plane, plate, plough/plow, pocket, pot, potato, prison, pump, rail, rat, receipt, ring, rod, roof, root, sail, school, scissors, screw, seed, sheep, shelf, ship, shirt, shoe, skin, skirt, snake, sock, spade, sponge, spoon, spring, square, stamp, star, station, stem, stick, stocking, stomach, store, street, sun, table, tail, thread, throat, thumb, ticket, toe, tongue, tooth, town, train, tray, tree, trousers, umbrella, wall, watch, wheel, whip, whistle, window, wing, wire, worm .

C. QUALITIES: Tính chất

I. 100 General: 100 từ chung

able, acid, angry, automatic, beautiful, black, boiling, bright, broken, brown, cheap, chemical, chief, clean, clear, common, complex, conscious, cut, deep, dependent, early, elastic, electric, equal, fat, fertile, first, fixed, flat, free, frequent, full, general, good, great, grey/gray, hanging, happy, hard, healthy, high, hollow, important, kind, like, living, long, male, married, material, medical, military, natural, necessary, new, normal, open, parallel, past, physical, political, poor, possible, present, private, probable, quick, quiet, ready, red, regular, responsible, right, round, same, second, separate, serious, sharp, smooth, sticky, stiff, straight, strong, sudden, sweet, tall, thick, tight, tired, true, violent, waiting, warm, wet, wide, wise, yellow, young .

II. 50 Opposites:

awake, bad, bent, bitter, blue, certain, cold, complete, cruel, dark, dead, dear, delicate, different, dirty, dry, false, feeble, female, foolish, future, green, ill, last, late, left, loose, loud, low, mixed, narrow, old, opposite, public, rough, sad, safe, secret, short, shut, simple, slow, small, soft, solid, special, strange, thin, white, wrong .

D. Một số điều cần nắm thêm:
Danh từ số nhiều thêm S
Thay nghĩa từ khi thêm vào ER, ING, ED
Thêm LY vào tính từ
So sánh dùng MORE, MOST
Nghi vấn và phủ định dùng với DO
Con số, ngày trong tuần, lễ, tháng




Học từ vựng về y tế

Các khu vực trong bệnh viện
Reception
nơi trong bệnh viện mà mọi người đi đến khi họ lần đầu tiên vào
You have to report to reception first before a nurse will see you.
Bạn phải đến báo tại quầy tiếp tân đầu tiên trước khi y tá gặp bạn.

A and E
Từ rút ngắn của Accident and Emergency. Là một bộ phận của bệnh viện nơi người bị thương trong các tai nạn hoặc bất ngờ bị bệnh sẽ được đưa đến để chữa trị khẩn cấp. Đồng thời cũng được biết đến như  the Emergency Room (ER)  trong tiếng Mỹ hoặc Casualty
All the victims were rushed to 
A and E  after the explosion. 
Tất cả các nạn nhân được chuyển đến phòng Cấp cứu sau vụ nổ.

ward
là một bộ phận của bệnh viện nơi bệnh nhân với loại tình trạng hoặc bệnh giống nhau được điều trị
Which 
ward  is your mum in?
Mẹ của anh nằm ở phòng nào?
Các loại phòng hoặc khoa khác nhau trong bệnh viện
cardiology  
nghiên cứu và điều trị y tế về tim
neurology
nghiên cứu về cấu trúc và các bệnh của não và tất cả các thần kinh trong cơ thể
oncology
nghiên cứu và điều trị các ung bưới (các tế bào bị bệnh có thể dẫn đến ung thư)
gynaecology
điều trị các bệnh của phụ nữ, đặc biệt những bệnh liên quan đến bộ phận sinh sản
Thiết bị y tế
a needle
một mảnh rất mỏng của kim loại rỗng được sử dụng để lấy máu hoặc tiêm thuốc vào bệnh nhân
You have to use a clean 
needle  for each injection.
Bạn phải sử dụng mũi tiêm sạch cho mỗi lần tiêm.
a syringe
một mảng hình trụ rỗng của thiết bị (được sử dụng với kim tiêm) mà được sử dụng để giữ chất lỏng mà được trích ra hoặc tiêm vào ai đó
Have you got the 
syringes  ready for the injections? 
Anh đã có sẵn những ống tiêm để tiêm chưa?
a thermometer
một thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ của ai đó (để biết được nếu anh/chị có sốt hay không)
Just pop this 
thermometer  under your tongue for 30 seconds please.
Hãy đặt cặp nhiệt độ này dưới lưỡi của con 30 giây nhé.

Các thiết bị và quá trình điều trị bệnh nhân
an operation

khi bác sĩ hoặc (nhà giải phẫu) mổ cơ thể vì lý do y tế để chữa trị, cắt bỏ hoặc thay thế phần bị bệnh hoặc bị thương
I had to have 
an operation to have my appendix removed.
Tôi đã có một cuộc phẩu thuật để cắt bỏ ruột thừa.

a stitch
một phần dài của chỉ may được sử dụng để gắn liền hai phần cắt sâu của da thịt
After my operation, I had to have 20 
stitches.
Sau cuộc giải phẩu, tôi có 20 mũi khâu.

crutches
một cây nạng là một cây gậy có một phần mà gắn dưới cánh tay, mà bạn dựa lên để có sức nếu bạn có khó khăn trong việc đi lại bởi vì chân hoặc bàn chân bị thương
He broke his leg and has to use 
crutches for the next 6 weeks.
Anh ta bị gãy chân và phải sử dụng nạng trong 6 tuần tới.

a wheelchair
một cái ghế với các bánh xe mà ai đó không đi được sử dụng. Một người có thể tự đẩy chiếc ghế bằng cách sử dụng tay đẩy các bánh xe hoặc có thể được đẩy bằng ai đó.
It's important to make sure that the new building is accessible for people in
wheelchairs.
Điều quan trọng là bảo đảm rằng toà nhà mới có thể sử dụng bởi những người ngồi trên xe đẩy.

a sling
là một mảnh vải mà được sử dụng để hỗ trợ cánh tay của bạn nếu tay bạn bị thương hoặc đau
She didn't break her arm but injured it quite badly in the fall and now has her arm in 
a sling.
Cô ta đã không bị gãy tay nhưng bị thương khá nghiêm trọng khi ngã và bây giờ tay phải bó bột.














25