Danh sách bài viết

Đề thi Học kì 1, Môn: Hóa Học lớp 11, (Đề 13)

Cập nhật: 15/12/2022

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Bài thi môn: Hóa Học lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 13)

Câu 1. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

A. Dung dịch NaCl trong nước.

B. Dung dịch C2H5OH trong nước.

C. Dung dịch KCl trong nước.

D. Dung dịch H2SO4 trong nước.

Câu 2. Trị số pH của dung dịch HCl 0,0005M là

A. 2,4.

B. 3,1.

C. 1,68.

D. 3,3.

Câu 3. Dãy nào sau đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NH4+, Al3+, NO3-, Cl-.

B. K+, Ca2+, Cl-, CO32-.

C. K+, Na+, OH-, HCO3-.

D. Mg2+, PO43-, OH-, Ca2+.

Câu 4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li thực chất là phản ứng giữa các

A. nguyên tử.

B. ion.

C. tinh thể.

D. phân tử.

Câu 5. Dung dịch nào sau đây có môi trường kiềm?

A. Dung dịch có [H+] = 10-11M.

B. Dung dịch có [H+] = 10-7M.

C. Dung dịch có [OH-] = 10-7M.

D. Dung dịch có [OH-] = 10-11M.

Câu 6. Thí nghiệm nào sau đây có sinh ra chất khí nhưng không sinh ra chất kết tủa?

A. Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

B. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NH3.

C. Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

D. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NH4HCO3.

Câu 7. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: S2- + 2H+ → H2S?

A. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S.

B. Na2S + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2S.

C. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.

D. FeS + H2SO4→ FeSO4 + H2S.

Câu 8. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A. Dung dịch có pH = 8.

B. Dung dịch có pH = 10.

C. Dung dịch có pH = 4.

D. Dung dịch có pH = 7.

Câu 9. Trong số các muối sau: KHSO4, CH3COONa, NH4Cl, Ca3(PO4)2, số muối axit là

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 10. Trong các dung dịch, chất nào sau đây có phản ứng với NaHCO3?

A. KOH.

B. NaCl.

C. KNO3.

D. Na2SO4.

Câu 11. Phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa cặp chất nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

A. BaCl2 + K2SO4.

B. SO2 + H2S.

C. Cu + H2SO4 đặc.

D. Fe + HCl.

Câu 12. Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?

A. H2SO4⇌ H+ + HSO4- .

B. H2CO3⇌ H+ + HCO3-.

C. H2SO3 → 2H+ + SO32-.

D. Na2S ⇌ 2Na+ + S2-.

Câu 13. Có 4 dung dịch: NaOH, NaCl, CH3COOH, Na2SO4 đều có nồng độ 0,1M. Dung dịch có tổng nồng độ mol của các ion nhỏ nhất là

A. NaCl.

B. NaOH.

C. CH3COOH.

D. Na2SO4.

Câu 14. Hòa tan một ít tinh thể CH3COOK vào dung dịch CH3COOH thì nồng độ H+ trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

A. tăng.

B. tăng sau đó giảm.

C. không đổi.

D. giảm.

Câu 15. Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. Fe(OH)3.

B. Zn(OH)2.

C. KOH.

D. Ba(OH)2.

Câu 16. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A. H2S, HCl, NH3.

B. CuCl2, HCOOH, Ba(OH)2.

C. H2S, CH3COOH, H3PO4.

D. NaCl, H2SO3, Al2(SO4)3.

Câu 17. Theo thuyết Areniut, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

B. Axit càng nhiều H thì càng mạnh.

C. Bazơ mạnh là bazơ nhiều nấc.

D. Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-.

Câu 18. Trong số các chất sau: Cu(OH)2, Ba(NO3)2, HClO2, H2S, chất điện li mạnh là

A. HClO2.

B. H2S.

C. Ba(NO3)2.

D. Cu(OH)2.

Câu 19. Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A. Zn(OH)2, NaHCO3.

B. Al(OH)3, NH4HSO4.

C. KAlO2, (NH4)2CO3.

D. NH4Cl, NaHS.

Câu 20. Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm hai muối vào nước thu được dung dịch chứa 0,05 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của m là

A. 29,85.

B. 23,7.

C. 16,6.

D. 13,05.

Câu 21. Cho 4 dung dịch loãng, có cùng nồng độ mol: C2H5COOH, HCl, NH3, Ba(OH)2. Dung dịch có pH nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là

A. HCl và NH3.

B. CH3COOH và Ba(OH)2.

C. HCl và Ba(OH)2.

D. CH3COOH và NH3.

Câu 22. Dung dịch X chứa 0,07 mol H+; a mol Al3+; 0,12 mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 5,835.

B. 5,055.

C. 4,275.

D. 4,512.

Câu 23. Cho 4,48 lít CO2 vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là

A. 18,1 gam.

B. 15 gam.

C. 8,4 gam.

D. 20 gam.

Câu 24. Hỗn hợp X gồm (NH4)2SO4 và Na2CO3. Cho 2,91 gam X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 5,285 gam kết tủa. Cho 2,91 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, thì số mol KOH đã phản ứng là

A. 0,030 mol.

B. 0,015 mol.

C. 0,020 mol.

D. 0,025 mol.

Câu 25. Cho từ từ 65 ml dung dịch HCl 1,6M vào 70 ml dung dịch Na2CO3 0,8M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

A. 0,2668.

B. 0,9408.

C. 1,0752.

D. 0,8064.

Câu 26. Cho từ từ đến hết 140 ml dung dịch NaOH 0,6M vào 90 ml dung dịch AlCl3 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 0,936 gam.

B. 1,560 gam.

C. 1,872 gam.

D. 1,404 gam.

Câu 27. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất X và thể hiện tính bazơ khi tác dụng với chất Y. Các chất X, Y tương ứng là

A. O2, HCl.

B. HCl, O2.

C. H2O, ZnCl2.

D. ZnCl2, H2O.

Câu 28. Trộn 80 ml dung dịch HCl 0,03M với 50 ml dung dịch H2SO4 0,02M thu được dung dịch có pH = x. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,6.

B. 1,5.

C. 2,0.

D. 1,8.

Câu 29. Cho 150 ml dung dịch CuSO4 0,1M vào 30 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 0,699.

B. 1,287.

C. 4,083.

D. 2,169.

Câu 30. Trộn ba dung dịch: HCl 0,2M; H2SO4 0,1M và HNO3 0,08M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Cho 150 ml X tác dụng với 150 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,058M thu được dung dịch Y có pH = x. Giá trị của x là

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Nguồn: /